Ramắt tại triển lãm Detroit 2006, Acura RDX sẽ là đối thủ trực tiếp của BMW X3 vàLexus RX trong phân khúc crossover cỡ lớn. Êm ái như một chiếc sedan nhưng tiềmẩn sức mạnh của thể thao đang dụng, RDX sử dụng động cơ turbo đầu tiên củaAcura và có giá xuất xưởng 30.000 USD tại Mỹ.Acura, mác xe hạng sang của Hondatại Mỹ, có hàng tá biệt danh cho RDX. Có người gọi nó là “TSX SUV”, hàm ý RDXlà một chiếc xe thể thao đa dụng nhanh nhẹn, lẹ làng như chiếc sedan TSX màAcura trình làng từ năm 2004. Một vài người lại thích cái tên “DINK SUV”, bởinó phù hợp với có vóc dáng và kích thước thể thao, mạnh mẽ mà RDX dành cho nhữngngười thành đạt. Về cơ bản, RDX có thể được xếp vào dòng xe lai crossover nhưngvẫn có người phân vân bởi nếu tính trên tất cả các tiêu chí, nó xứng đáng là đạidiện đầu tiên cho phân khúc crossover hạng sang cỡ lớn. xeExpress.com
|
Động Cơ
Công xuất cực đại của động cơ
240hp tại 6000 RPM
Động Cơ
Dung tích xy lanh (cc)
2300
Động Cơ
Đường kính & Hành trình piston (mm)
Động Cơ
Kiểu động cơ
2.3L 240 hp I4
Động Cơ
Loại động cơ
2.3
Động Cơ
Momen xoắn cực đại
352,5 tại 4500 RPM
Động Cơ
Thiết kế tắng áp Turbo
Có
Động Cơ
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
6,87
Động Cơ
Tốc độ tối đa (km/h)
Động Cơ
Tỷ số nén
8.8:1
Hộp số truyền động
Hộp số
Số tự động
Hộp số truyền động
Kiểu dẩn động
4WD
Hộp số truyền động
Tỷ số truyền
Kích thước - Trọng lượng
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5700
Kích thước - Trọng lượng
Chiều dài cơ sở
2649
Kích thước - Trọng lượng
Chiều rộng cơ sở trước sau
1572/1590
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)
4597/1869/1656
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
69,75
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng xe
2871
Kích thước - Trọng lượng
Khoảng sáng gầm xe
157
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng không tải (Kg)
1800
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng toàn tải
Nhiên liệu
Hệ thống nạp nhiên liệu
MPFI
Nhiên liệu
Múc tiêu thụ nhiên liệu
12,384 / 10,23 L/100km
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc sau
Độc lập
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc trước
Độc lập
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Lốp xe
235/55R18
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh sau
ABS
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh trước
ABS
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Vành mâm xe
Thông số khác
Số cửa
4
Thông số khác
Số ghế
5
Tiện Nghi
Cửa sổ trời
Không
Tiện Nghi
Điều hòa sau
Có
Tiện Nghi
Điều hòa trước
Có
Tiện Nghi
Giá để đồ trên cao
Không
Tiện Nghi
Hổ trợ đỗ xe tự động
Không
Tiện Nghi
Kính chỉnh điện
Có
Tiện Nghi
Kính màu
Có
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế sau
Không
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế trước
Không
Tiện Nghi
Nghe radio
Có
Tiện Nghi
Quạt kính phía sau
Có
Tiện Nghi
Sấy kính sau
Có
Tiện Nghi
Tay lái trợ lực
Có
Tiện Nghi
Thiết bị định vị (GPS)
Không
Tiện Nghi
Xem video
Không
Phanh & Chống trộm
Cảnh báo chống trộm
Không
Phanh & Chống trộm
Chốt cửa an toàn
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa tự động
Có
Phanh & Chống trộm
Khoá động cơ
Không
Phanh & Điều khiễn
Cảm biến lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Camera lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Phanh & Điều khiễn
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Có
Phanh & Điều khiễn
Hệ thống kiểm soát trượt
Có
Phanh & Điều khiễn
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Có
Phanh & Điều khiễn
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Có
Phanh & Điều khiễn
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Có
Thông số khác
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Có
Thông số khác
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Không
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía sau
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía trước
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Có
Túi khí an toàn
Túi khí hai bên hàng ghế
Không
Túi khí an toàn
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau
Có