Audi Q7đã thiết lập chuẩn mực mới cho phân khúc xe thể thao đa dụng (SUV) nhờ sự kếthợp giữa tính thể thao, tiện dụng và khả năng vận hành vượt trội. Trên các cungđường, Audi Q7 nổi bật với khung tản nhiệt đơn biểu tượng bốn vòng tròn cùng hệthống đèn LED chiếu sáng ban ngày đặc sắc. Người lái có những giay phút trảinghiệm thú vị khi ở chế độ off-road. Audi Q7 là thành công vượt trội của thế hệđầu sử dụng quattro Audi Q7 trình làng lần đầu tiên tại triển lãmxe hơi IAA 2005 diễn ra tại Đức. Chữ Q viết tắt từ thuật ngữ Quattro (truyềnđộng 4 bánh), trong khi con số 7 chỉ thứ tự trong các hạng xe của Audi, tức nósẽ nằm vào giữa A6 và A8. Audi chế tạo hai động cơ dành cho Q7, một loại 8xi-lanh 4.2 phun xăng trực tiếp (FSI), dung tích 350 mã lực và một loại dieselV6 3.0 TDI 233 mã lực (mô-men xoắn 500 Nm). Hộp số là loại Tiptronic 6 cấp, cóthể chuyển số thông qua các cần gạt ngay ở sau vô-lăng. Cũng như A8 và phiên bản mới nhất của xe A6,Q7 trang bị hệ thống treo khí nén Adaptive Air Suspension, cho phép người láilựa chọn độ cao của gầm xe tùy theo điều kiện mặt đường. Hệ thống cân bằng điệntử sẽ điều chỉnh tất cả mọi sự dao động của xe, tăng tính an toàn bên cạnh hệthống Adaptive Cruise Control, điều chỉnh tốc độ với khoảng cách cố định vớichiếc xe chạy trước.
|
Động Cơ
Công xuất cực đại của động cơ
350 @ 6800 RPM
Động Cơ
Dung tích xy lanh (cc)
4163cc
Động Cơ
Đường kính & Hành trình piston (mm)
85 x 93
Động Cơ
Kiểu động cơ
V8, SFI,DOHC
Động Cơ
Loại động cơ
4.2
Động Cơ
Momen xoắn cực đại
325 @ 3500 RPM
Động Cơ
Thiết kế tắng áp Turbo
Động Cơ
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
4.6 giây
Động Cơ
Tốc độ tối đa (km/h)
Động Cơ
Tỷ số nén
12.5:1
Hộp số truyền động
Hộp số
Số tự động
Hộp số truyền động
Kiểu dẩn động
4WD
Hộp số truyền động
Tỷ số truyền
Kích thước - Trọng lượng
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
6 m
Kích thước - Trọng lượng
Chiều dài cơ sở
2650mm
Kích thước - Trọng lượng
Chiều rộng cơ sở trước sau
1632/1595mm
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)
4431mm x 1904mm x 1249mm
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
90lít
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng xe
Kích thước - Trọng lượng
Khoảng sáng gầm xe
205
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng không tải (Kg)
1560kg
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng toàn tải
Nhiên liệu
Hệ thống nạp nhiên liệu
SEFI
Nhiên liệu
Múc tiêu thụ nhiên liệu
20 / 14
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc sau
Thanh chạc xương đòn đôi
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc trước
Thanh chạc xương đòn đôi
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Lốp xe
255 / 55R18
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh sau
Đĩa
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh trước
Đĩa
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Vành mâm xe
Thông số khác
Số cửa
5
Thông số khác
Số ghế
7
Tiện Nghi
Cửa sổ trời
Có
Tiện Nghi
Điều hòa sau
Có
Tiện Nghi
Điều hòa trước
Có
Tiện Nghi
Giá để đồ trên cao
Không
Tiện Nghi
Hổ trợ đỗ xe tự động
Không
Tiện Nghi
Kính chỉnh điện
Có
Tiện Nghi
Kính màu
Có
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế sau
Không
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế trước
Có
Tiện Nghi
Nghe radio
Có
Tiện Nghi
Quạt kính phía sau
Có
Tiện Nghi
Sấy kính sau
Có
Tiện Nghi
Tay lái trợ lực
Có
Tiện Nghi
Thiết bị định vị (GPS)
Có
Tiện Nghi
Xem video
Không
Phanh & Chống trộm
Cảnh báo chống trộm
Có
Phanh & Chống trộm
Chốt cửa an toàn
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa tự động
Có
Phanh & Chống trộm
Khoá động cơ
Có
Phanh & Điều khiễn
Cảm biến lùi
Có
Phanh & Điều khiễn
Camera lùi
Có
Phanh & Điều khiễn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Phanh & Điều khiễn
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Có
Phanh & Điều khiễn
Hệ thống kiểm soát trượt
Có
Phanh & Điều khiễn
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Có
Phanh & Điều khiễn
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Có
Phanh & Điều khiễn
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Có
Thông số khác
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Có
Thông số khác
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía sau
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía trước
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Có
Túi khí an toàn
Túi khí hai bên hàng ghế
Có
Túi khí an toàn
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau
Có