Spark là chiếc xe hạng nhỏ đầu tiên được GM giới thiệu vào Việt Nam nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng về chiếc xe loại nhỏ cao cấp hơn. Spark tỏa sáng bởi những đường nét cá tính, thiết kế hợp thời trang với các tính năng hiện đại.Spark được giới thiệu vào thị trường Việt Nam gồm hai loại: xe du lịch và xe tải. Spark được đưa vào thị trường Việt Nam với 4 cấp độ nội thất khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng đối tượng khách hàng. Xe tải Spark với kích thước nhỏ gọn nhưng có khoang chứa đồ lớn sẽ đa dạng hóa các phương tiện vận chuyển hàng hóa ở thành phố giao thông đông đúc cũng như trên các tuyến đường cao tốc, rất phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ và các hộ gia đình. Spark là dòng xe nhỏ nhưng tiêu hao nhiên liệu rất kinh tế, thực sự là chiếc xe lý tưởng trong thời kỳ chi phí xăng dầu tăng cao và nền kinh tế có nhiều bất ổn. Các kỹ sư của GM đã phát triển động cơ M-TEC II hoàn toàn mới mạnh mẽ mà kinh tế với hàng loạt những cải tiến về kỹ thuật như việc áp dụng bánh răng cam có ma sát nhỏ, hệ số kéo được cải tiến nhờ giảm trọng lượng và tăng kiểu dáng khí động học. Tất cả đem đến cho Spark hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu tối ưu, vượt trội so với các xe khác cùng dòng trên thị trường
So với Matiz, Chevrolet Spark vóc dáng trẻ trung hơn với những mặt phẳng trên thân, cụm đèn pha rộng với đèn xi-nhan kéo dài một vệt phía dưới. Lưới tản nhiệt của Spark hợp với logo hình chữ thập của Chevrolet khi thiết thế theo những hình chữ nhật thay cho kiểu tròn. Hốc hút gió khá lớn nên rất ấn tượng. Vidamco giới thiệu tất cả 4 bản Spark cho thị trường Việt Nam gồm bản tiêu chuẩn LS, LT và LT-Auto. Đặc biệt, lần này Spark còn có bản Van dùng để chở hàng. Chevrolet Spark LS và Van khá đơn giản khi không có khóa cửa trung tâm, không đèn sương mù và cần gạt mưa sau. Hai loại động cơ được giới thiệu bao gồm bản 0,8 lít, cam đơn SOHC, 3 xi-lanh, công suất 51 mã lực, mô-men xoắn 71,5 Nm. Như vậy so với Matiz, các thông số động cơ gần như không thay đổi, ngoại trừ một số yếu tố kỹ thuật. Động cơ 1,0 lít có công suất 65 mã lực, mô-men xoắn cực đại 91 Nm. |
Động Cơ
Công xuất cực đại của động cơ
48,5 kw / 5,400 rpm
Động Cơ
Dung tích xy lanh (cc)
995
Động Cơ
Đường kính & Hành trình piston (mm)
Động Cơ
Kiểu động cơ
1.0 SOHC MPI
Động Cơ
Loại động cơ
1.0
Động Cơ
Momen xoắn cực đại
91 Nm / 4,200 rpm
Động Cơ
Thiết kế tắng áp Turbo
Động Cơ
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
Động Cơ
Tốc độ tối đa (km/h)
Động Cơ
Tỷ số nén
Hộp số truyền động
Hộp số
Số tay
Hộp số truyền động
Kiểu dẩn động
FWD
Hộp số truyền động
Tỷ số truyền
Kích thước - Trọng lượng
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Kích thước - Trọng lượng
Chiều dài cơ sở
2,345
Kích thước - Trọng lượng
Chiều rộng cơ sở trước sau
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)
3,495 x 1,495 x 1,500
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
35
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng xe
Kích thước - Trọng lượng
Khoảng sáng gầm xe
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng không tải (Kg)
795 ~ 856
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng toàn tải
Nhiên liệu
Hệ thống nạp nhiên liệu
Nhiên liệu
Múc tiêu thụ nhiên liệu
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc sau
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc trước
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Lốp xe
145/70 R13
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh sau
Tang trống
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh trước
Đĩa
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Vành mâm xe
Thông số khác
Số cửa
4
Thông số khác
Số ghế
5
Tiện Nghi
Cửa sổ trời
Không
Tiện Nghi
Điều hòa sau
Không
Tiện Nghi
Điều hòa trước
Có
Tiện Nghi
Giá để đồ trên cao
Không
Tiện Nghi
Hổ trợ đỗ xe tự động
Không
Tiện Nghi
Kính chỉnh điện
Có
Tiện Nghi
Kính màu
Có
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế sau
Không
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế trước
Có
Tiện Nghi
Nghe radio
Có
Tiện Nghi
Quạt kính phía sau
Có
Tiện Nghi
Sấy kính sau
Có
Tiện Nghi
Tay lái trợ lực
Có
Tiện Nghi
Thiết bị định vị (GPS)
Không
Tiện Nghi
Xem video
Không
Phanh & Chống trộm
Cảnh báo chống trộm
Không
Phanh & Chống trộm
Chốt cửa an toàn
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa tự động
Không
Phanh & Chống trộm
Khoá động cơ
Không
Phanh & Điều khiễn
Cảm biến lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Camera lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Không
Phanh & Điều khiễn
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Không
Phanh & Điều khiễn
Hệ thống kiểm soát trượt
Không
Phanh & Điều khiễn
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Không
Phanh & Điều khiễn
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Không
Phanh & Điều khiễn
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Không
Thông số khác
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Có
Thông số khác
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Không
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía sau
Không
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía trước
Không
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Không
Túi khí an toàn
Túi khí hai bên hàng ghế
Không
Túi khí an toàn
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau
Không