Grand Livina là sản phẩm lắp ráp trong nước đầu tiên của liêndoanh Nhật Bản trẻ nhất tại Việt Nam. Grand Livina do liên doanh ôtô Hòa Bình(VMC) lắp ráp theo thỏa thuận với Nissan Việt Nam. Grand Livina thuộc dòng đa dụngđược thiết kế tại trung tâm kỹ thuật Nissan, Atsugi, Nhật Bản. Chiếc đa dụngMPV này là một sản phẩm nằm trong series mang tên Livina gồm Grand Livina,Livina và xe thể thao Livina C-Gear/X-Gear. Việt Nam cùng Trung Quốc, Indonesia, Malaysia, Philippines, ĐàiLoan, Nam Phi và Brazil là những nơi sản xuất lắp ráp Livina. Grand Livina sẽlà đối thủ trực tiếp của Innova và Zinger tại thị trường Việt Nam. Livina có tiếtkế gần giống như các đối thủ của nó là Toyota Innova và Mitsubishi Zinger. Phầnmang đặc trưng Nissan nhất là lưới tản nhiệt và cụm đèn pha vuốt ngược (giốngchiếc sedan Teana). Grand Livina sử dụng khung liền khối, không dùngchassis. Động cơ Grand Livina lại nhỏ hơn các đối thủ, chỉ là loại 1,8 lít,công suất 126 mã lực, mô-men xoắn cực đại 174 Nm. Nissan áp dụng công nghệ điềukhiển van biến thiên mang tên CVTC. Khách hàng có thể lựa chọn phiên bản hộp số4 cấp tự động hoặc 6 cấp số sản.
|
Động Cơ
Công xuất cực đại của động cơ
126 mã lực tại 5.200 vòng/ phút
Động Cơ
Dung tích xy lanh (cc)
1798cc
Động Cơ
Đường kính & Hành trình piston (mm)
Động Cơ
Kiểu động cơ
4 Cylinder 16 Valve DOHC, CVTC
Động Cơ
Loại động cơ
1.8
Động Cơ
Momen xoắn cực đại
174 Nm ở vòng tua 4.800 vòng/phút
Động Cơ
Thiết kế tắng áp Turbo
Động Cơ
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
Động Cơ
Tốc độ tối đa (km/h)
Động Cơ
Tỷ số nén
Hộp số truyền động
Hộp số
Số tay
Hộp số truyền động
Kiểu dẩn động
FWD
Hộp số truyền động
Tỷ số truyền
Kích thước - Trọng lượng
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Kích thước - Trọng lượng
Chiều dài cơ sở
2600
Kích thước - Trọng lượng
Chiều rộng cơ sở trước sau
1470/1475
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)
4420 x 1690 x 1590
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
52
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng xe
Kích thước - Trọng lượng
Khoảng sáng gầm xe
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng không tải (Kg)
1280
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng toàn tải
Nhiên liệu
Hệ thống nạp nhiên liệu
Nhiên liệu
Múc tiêu thụ nhiên liệu
7.5 L/100km
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc sau
Kiểu thanh đòn xoắn.
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc trước
Độc lập kiểu MacPherson với thanh đòn.
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Lốp xe
185/65R15
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh sau
Phanh trống
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh trước
Phanh đĩa có lỗ thoáng.
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Vành mâm xe
Thông số khác
Số cửa
5
Thông số khác
Số ghế
7
Tiện Nghi
Cửa sổ trời
Không
Tiện Nghi
Điều hòa sau
Có
Tiện Nghi
Điều hòa trước
Có
Tiện Nghi
Giá để đồ trên cao
Không
Tiện Nghi
Hổ trợ đỗ xe tự động
Không
Tiện Nghi
Kính chỉnh điện
Có
Tiện Nghi
Kính màu
Có
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế sau
Không
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế trước
Không
Tiện Nghi
Nghe radio
Có
Tiện Nghi
Quạt kính phía sau
Có
Tiện Nghi
Sấy kính sau
Có
Tiện Nghi
Tay lái trợ lực
Có
Tiện Nghi
Thiết bị định vị (GPS)
Không
Tiện Nghi
Xem video
Không
Phanh & Chống trộm
Cảnh báo chống trộm
Không
Phanh & Chống trộm
Chốt cửa an toàn
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Không
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa tự động
Có
Phanh & Chống trộm
Khoá động cơ
Có
Phanh & Điều khiễn
Cảm biến lùi
Có
Phanh & Điều khiễn
Camera lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Phanh & Điều khiễn
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Không
Phanh & Điều khiễn
Hệ thống kiểm soát trượt
Không
Phanh & Điều khiễn
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Có
Phanh & Điều khiễn
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Có
Phanh & Điều khiễn
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Không
Thông số khác
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Có
Thông số khác
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía sau
Không
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía trước
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Có
Túi khí an toàn
Túi khí hai bên hàng ghế
Không
Túi khí an toàn
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau
Có