Là một mẫu xe trong dự án xe toàn cầu IMV, Fortuner có vóc dánghầm hố và mạnh mẽ tương tự như những anh em sản xuất ở các nước khác trong khuvực nhưMalaysia hay Phillipines. Mức giá cạnh tranh cùng sức nặng thương hiệu Toyota khiếnFortuner thực sự là mối đe doạ với tất cả các đối thủ trong dòng SUV như Ford Everest, Chevrolet Captiva … tại thị trường Việt Nam. So với bom tấn Innova, Fortuner có kích thước đồ sộ hơn với chiềudài tổng thể 4.695 mm, rộng 1.840 mm và cao 1.850 mm. Khoảng sáng gầm xe ở mức220 mm, cao hơn Innova 29 mm. Khung sườn chia sẻ với chiếc bán tải Hilux, lưới tản nhiệt, nắpca-pô cao cùng các đường cong lớn và cụm đèn phá hất ngược mang lại Fortuner mộtvóc dáng hầm hố và phong cách ấn tượng. Fortuner có hai phiên bản: Fortuner V máy xăng số tự động vàFortuner G máy dầu số sàn. Fortuner V sử dụng động cơ xăng 2,7 lít, I4,trục cam kép DOHC. Fortuner G được trang bị máy dầu 2,5 lít I4 tăng áp, trụccam kép DOHC.
|
Động Cơ
Công xuất cực đại của động cơ
100,5/3600
Động Cơ
Dung tích xy lanh (cc)
2.494
Động Cơ
Đường kính & Hành trình piston (mm)
Động Cơ
Kiểu động cơ
2KD - FTV,diesel common rail tăng áp, I4
Động Cơ
Loại động cơ
2.5
Động Cơ
Momen xoắn cực đại
26,51/1.600 - 2.400
Động Cơ
Thiết kế tắng áp Turbo
Động Cơ
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
Động Cơ
Tốc độ tối đa (km/h)
Động Cơ
Tỷ số nén
Hộp số truyền động
Hộp số
Số tay
Hộp số truyền động
Kiểu dẩn động
FWD
Hộp số truyền động
Tỷ số truyền
Kích thước - Trọng lượng
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5,9
Kích thước - Trọng lượng
Chiều dài cơ sở
2.750
Kích thước - Trọng lượng
Chiều rộng cơ sở trước sau
1.540 x 1540
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.695 x 1.840 x 1.850
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
Kích thước - Trọng lượng
Dung tích thùng xe
Kích thước - Trọng lượng
Khoảng sáng gầm xe
220
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng không tải (Kg)
1.790 - 1.810
Kích thước - Trọng lượng
Trọng lượng toàn tải
2.380
Nhiên liệu
Hệ thống nạp nhiên liệu
Nhiên liệu
Múc tiêu thụ nhiên liệu
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Giảm sóc trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Lốp xe
265/65R17
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh sau
Tang trống
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Phanh trước
Đĩa thông gió 16'
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Vành mâm xe
Thông số khác
Số cửa
5
Thông số khác
Số ghế
7
Tiện Nghi
Cửa sổ trời
Không
Tiện Nghi
Điều hòa sau
Có
Tiện Nghi
Điều hòa trước
Có
Tiện Nghi
Giá để đồ trên cao
Không
Tiện Nghi
Hổ trợ đỗ xe tự động
Không
Tiện Nghi
Kính chỉnh điện
Có
Tiện Nghi
Kính màu
Có
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế sau
Không
Tiện Nghi
Màn hình LCD ghế trước
Không
Tiện Nghi
Nghe radio
Có
Tiện Nghi
Quạt kính phía sau
Có
Tiện Nghi
Sấy kính sau
Có
Tiện Nghi
Tay lái trợ lực
Có
Tiện Nghi
Thiết bị định vị (GPS)
Không
Tiện Nghi
Xem video
Không
Phanh & Chống trộm
Cảnh báo chống trộm
Không
Phanh & Chống trộm
Chốt cửa an toàn
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Có
Phanh & Chống trộm
Khóa cửa tự động
Có
Phanh & Chống trộm
Khoá động cơ
Không
Phanh & Điều khiễn
Cảm biến lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Camera lùi
Không
Phanh & Điều khiễn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Phanh & Điều khiễn
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Không
Phanh & Điều khiễn
Hệ thống kiểm soát trượt
Không
Phanh & Điều khiễn
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Có
Phanh & Điều khiễn
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Có
Phanh & Điều khiễn
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Không
Thông số khác
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Có
Thông số khác
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía sau
Không
Túi khí an toàn
Túi khí cho hành khách phía trước
Có
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Có
Túi khí an toàn
Túi khí hai bên hàng ghế
Không
Túi khí an toàn
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau
Không