3.658.000.000 (VND)
1.785.000.000 (VND)
3.360.000.000 (VND)


Là mẫu compact hạng sang, vì vậy Audi A3 cũng sở hữu những trang bị tiêu chuẩn công nghệ cao và thêm nhiều tùy chọn cao cấp. Nổi bật gồm hệ thống đèn tự điều chỉnh góc chiếu sáng khi xe vào cua, hệ thống hỗ trợ chùm sáng cao và hệ thống dẫn đường vệ tinh với chức năng MMI. Hệ thống định vị có khả năng gợi ý hành trình (tại nhiều nước châu Âu) ngắn nhất, chính xác, được hiển thị trên bản đồ 3D.
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.0 |
Công xuất cực đại của động cơ | 200@5100 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 1984cc | |
Kiểu động cơ | 2.0 TFSI, 4 xi lanh | |
Tỷ số nén | 9.6:1 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 7.1 giây | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2578 mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 60lít | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4292mm x 1995mm x 1423mm | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1534/1507mm | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1570 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 11.2 lít-8.4 lít/100km(Thành phố-Cao tốc) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa thông gió |
Phanh sau | Phanh đĩa tang trống | |
Giảm sốc trước | Độc lập | |
Giảm sốc sau | Độc lập | |
Lốp xe | 225/45R17 | |
Vành mâm xe | Đang cập nhật | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |