6.229.000.000 (VND)
Audi A8 TFSI 2011
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Audi A8 TFSI 2011
08. 54 045667
Hai đối thủ chính của Audi A8 là bmw 750i và Mercedes-Benz s550. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | Có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | Có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | Có |
Động Cơ | Loại động cơ | |
Công xuất cực đại của động cơ | 213/4,850-6,500 (290 hp) | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 250 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 2,995 | |
Kiểu động cơ | V6 TFSI tăng áp phun xăng trực tiếp DOHC | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 420/2,500-4,850 | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 6.2 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 3,122 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 90 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5,267 x 1,949 x 1,471 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | Đang cập nhật | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1880 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | Hệ thống dẫn động bốn bánh quattro toàn thời gian |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | Tăng áp phun xăng trực tiếp |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 13.1 / 7.1 / 9.3 | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
Phanh sau | Đĩa tản nhiệt | |
Giảm sốc trước | Đang cập nhật | |
Giảm sốc sau | Đang cập nhật | |
Lốp xe | 255/45 R19 | |
Vành mâm xe | 9 Jx19 10 chấu dạng chữ Y | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | không có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | không có | |
Đèn sương mù | Không có |
6.229.000.000 (VND)
3.658.000.000 (VND)
1.785.000.000 (VND)
3.360.000.000 (VND)
5.081.000.000 (VND)
4.837.500.000 (VND)
4.699.527.000 (VND)



















