3.658.000.000 (VND)
1.785.000.000 (VND)
3.360.000.000 (VND)


S6 nổi bật với động cơ V10 có dung tích 5,2 lít và công suất 435 mã lực "thừa hưởng" từ người anh em A6. Động cơ này được trang bị cùng với hộp số 6 cấp Tiptronic. Nhờ đó, xe có thể tăng tốc từ 0 lên 100 km/h trong vòng 5,1 giây và đạt vận tốc tối đa 249.45 km/h. Nếu đọ sức về động cơ, S6 mạnh hơn BMW M5 73 mã lực và hơn Mercedes E63 AMG 66 mã lực. Không chỉ vậy, những tin đồn từ nội bộ Audi cho biết công suất thực của động cơ này có thể lên tới 600 mã lực hoặc hơn. Mômen xoắn cực đại 435 Nm tại vòng tua khá thấp 3.000 vòng/phút. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 5.2 |
Công xuất cực đại của động cơ | 435@6800 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 5204 cc | |
Kiểu động cơ | V10 5.2 FSI DOHC | |
Tỷ số nén | 12.5:1 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 5.1 giây | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2847mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80lít | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4916mm x 2012mm x 1449mm | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1596/1576mm | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 2035 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 16.9lít - 12.5lít /100km (Thành phố - Cao tốc) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa có lỗ thoáng kích thước 385mm. |
Phanh sau | Phanh đĩa có lỗ thoáng kích thước 330mm. | |
Giảm sốc trước | Liên kết 4 vơi thanh đòn chống trượt | |
Giảm sốc sau | Liên kết kiểu hình thang, ống gaimr sóc đôi | |
Lốp xe | 255/35R19 | |
Vành mâm xe | Đang cập nhật | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |