2.455.000.000 (VND)

BMW 3 Series 320i 2010
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Từ 15/9 đến hết 14/12/2011 BMW Việt Nam khuyến mãi khủng với giá trị hơn 2.2 tỷ đồng. Chi tiết
Chi phí phải trả để sở hữu xe BMW 3 Series 320i 2010
08. 54 045667
BMW 320i tại Việt nam là phiên bản dành cho các nước có khí hậu nhiệt đới. Chiếc xe có kích thước 4.531 x 1.989 x 1.421 mm (dài, rộng cao), trọng lượng 1.475kg, sử dụng bánh cỡ 16’’, cùng bình nhiên liệu 63 lít. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | Có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.0 |
Công xuất cực đại của động cơ | 170/ 6700 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 228 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 1995 | |
Kiểu động cơ | 4 xi lanh thẳng hàng | |
Tỷ số nén | 8.5 | |
Momen xoắn cực đại | 210/ 4250 | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 8.2 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2760 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 1970 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 63 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 130 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4531 x 1989 x 1421 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1506 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1475 | |
Dung tích thùng xe | 146 | |
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | RWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 8.9 lít/100km | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
Phanh sau | Đĩa tản nhiệt | |
Giảm sốc trước | Độc Lập | |
Giảm sốc sau | Độc Lập | |
Lốp xe | 205 / 55 R16 V | |
Vành mâm xe | 16 Inch | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |
2.455.000.000 (VND)
2.455.000.000 (VND)
5.965.000.000 (VND)
1.476.800.000 (VND)
1.428.000.000 (VND)
1.438.500.000 (VND)




















