2.455.000.000 (VND)
5.965.000.000 (VND)


Từ 15/9 đến hết 14/12/2011 BMW Việt Nam khuyến mãi khủng với giá trị hơn 2.2 tỷ đồng. Chi tiết
BMW 6 Series Coupe mang thiết kế là một chiếc xe thể thao hiệu suất cao, phong cách và đáng tin cậy, có nhiều tính năng giống phiên bản Gran Coupe hai cửa đã ra mắt tại triển lãm Bắc Kinh vừa qua. Tuy nhiên, 6 Series Coupe vẫn có nhiều nét mới như hệ thống đèn pha chủ động tích hợp công nghệ chiếu sáng LED, bộ tản nhiệt đôi hình bầu dục đặc trưng BMW, hệ thống bốn ống xả cùng với la-zăng nhôm 20 inch. Về nội thất, bên trong cabin 6-Series Coupe là nội thất bọc da hai tông màu, ốp gỗ và các chi tiết trang trí màu đen, một màn hình iDrive 10.2 inch mới toanh nằm ở bản điều khiển trung tâm cùng chức năng hiển thị trên kính chắn gió Head-up. Đó là chưa kể đến dàn âm thanh 16 loa Bang & Olufsen mạnh mẽ, thiết kế dành riêng cho 6-Series. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | Có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 4.8 |
Công xuất cực đại của động cơ | 360 @ 6.300 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 250 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 4.395 | |
Kiểu động cơ | V8,32-Valve, DOHC | |
Tỷ số nén | 10.5:1 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 4.9 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | ||
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.894 x 1.894 x 1.369 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | Đang cập nhật | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 0 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | EFI |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 10.4/100 km | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa |
Phanh sau | Đĩa | |
Giảm sốc trước | Độc lập | |
Giảm sốc sau | Độc lập | |
Lốp xe | Đang cập nhật | |
Vành mâm xe | Đang cập nhật | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 4 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |