733.216.000 (VND)
789.457.000 (VND)
722.801.000 (VND)


Về cơ bản, Captiva Sport không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ, tuy nhiên, những trang thiết bị tiêu chuẩn đã được cải thiện bao gồm: la-zăng nhôm 17 inch, hệ thống radio vệ tinh XM Satellite Radio, hệ thống âm thanh 6 loa, hệ thống kiếm soát độ bám đường, hệ thống cân bằng điện tử StabiliTrak, hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống điều hòa không khí, chìa khóa thông minh, cửa sổ và khóa chỉnh điện. Chevrolet Captiva Sport 2012 được trang bị đầy đủ tính năng an toàn giúp giảm thiểu tai nạn cho người sử dụng, bao gồm hệ tống túi khí 2 giai đoạn ở ghế trước, túi khí rèm, túi khí hai bên, dây đai an toàn, tựa đầu linh hoạt, hệ thống kiểm soát áp suất lốp và khóa cửa chỉnh điện tự động. Mẫu Captiva 2012 được trang bị 2 tuỳ chọn động cơ: 2.4L Ecotec 4 xylanh cho bản tiêu chuẩn có công suất 182 mã lực (136 kW / 185 PS) và mô-men xoắn là 172 lb-ft (233 Nm), trong khi đó động cơ 3.0L V6 sản sinh công suất 264 mã lực (197 kW / 268 PS) và mô-men xoắn 222-lb ft (301 Nm). Cả hai động cơ này đều ứng dụng cùng công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp và thêm tùy chọn dẫn động bốn bánh cho bản LTZ. Riêng bản LT và LTZ ứng dụng động cơ 3.0L V6 còn sở hữu cặp ống xả thể thao, nội thất bọc da, ghế trước tự sưởi, camera chiếu hậu, kết nối OnStar/Bluetooth và hệ thống âm thanh cao cấp tiêu chuẩn. Riêng bản LTZ sẽ được trang bị hệ thống âm thanh 10 loa và cửa sổ trời. Chevrolet Captiva 2.2 LT 4WD MT 2012 |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.2 lít |
Công xuất cực đại của động cơ | ||
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2231 cc | |
Kiểu động cơ | 4 xi lanh thẳng hàng | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 9.6giây | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2707 mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 65lít | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4673 mm x 1756 mm x 1576 mm | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1569/1576 mm | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1878 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 8.5-5.5 lít/100km (Thành Phố-Cao Tốc) | |
Loại nhiên liệu | Diesel | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa thông gió, Chống bó cứng phanh ABS ,Phân bố lực phanh điện tử EBD, Hệ thống trợ lực phanh BA |
Phanh sau | Phanh đĩa thông gió ,Chống bó cứng phanh ABS, Phân bố lực phanh điện tử EBD, Hệ thống trợ lực phanh BA | |
Giảm sốc trước | Độc lập dạng Macpherson với thanh cân bằng và thanh ổn định | |
Giảm sốc sau | Độc lập dạng đa liên kết với thanh cân bằng và thanh ổn định | |
Lốp xe | 235/60 R17 | |
Vành mâm xe | Vành mâm đúc hợp kim kích thước 17inch | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |