620.734.000 (VND)
589.489.000 (VND)


Chevrolet Cruze lần đầu tiênxuất hiện tại triển lãm Paris năm 2008, tháng 4/2010 Chevrolet Cruze đã chínhthức có mặt tại thị trường Việt Nam. Với phiên bản này, GM Daewoo hivọng nó sẽ trực tiếp cạnh tranh với Honda Civic và Toyota Altis. Chevrolet Cruze được biết đếnlà tên gọi khác của Daewoo Lacetti. Trước đó, Daewoo Lacetti thế hệ mới cũng đãcó mặt tại Việt Nam từ thông qua đường nhập khẩu. Cruze có các phiên bản động cơcỡ nhỏ, điều rất khác biệt so với những dòng xe ở Mỹ. Khách hàng có thể chọnloại 1,6 lít máy xăng hoặc 1,8 lít máy xăng. Phiên bản 1.8 lit DOHC ECOTEC(LT/LTZ) có thể đạt công suất tối đa 104 kW tại 6200 vòng/phút, momen xoắn176Nm tại 3800 vòng/phút. Mẫu xe này còn được trang bị các tính năng an toànkhác bao gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống cảm biến và chuẩn đoánbung túng khí trong 0,005 giây sau khi cảm nhận được những va chạm mạnh. Chevrolet Cruze sẽ có các màu:Trắng, Đen, Bạc, Đỏ. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 1.8 |
Công xuất cực đại của động cơ | 107/6,000 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 1,598 | |
Kiểu động cơ | 1.8 I4 | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 150/4,000 | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2,685 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 60 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,45 | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4,597 x 1,788 x 1,477 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1290 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | FWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | phun xăng điện tử |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa, tản nhiệt |
Phanh sau | Tang trống | |
Giảm sốc trước | 0 | |
Giảm sốc sau | 0 | |
Lốp xe | 205/65 R 16 | |
Vành mâm xe | 16 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | không có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có |