375.900.000 (VND)
390.600.000 (VND)
399.000.000 (VND)


Sự kết hợp hài hòa giữa những đường nét cổ điển và hiện đại đã khiến cho gentra có phong cách vượt trội so với các loại xe khác có cùng đẳng cấp và được đánh giá làxe kiểu dáng thể thao có sức cạnh tranh cao nhất trong thời điểm hiện nay. Gentra khắc phục được những điểm yếu của dòng xe hạng nhỏ. Nó duy trì được mức giá cạnh tranh và tính kinh tế nhiên liệu nhưng lại có thiết kế hiện đại và kiểu dáng thể thao rất ấn tượng, nội thất rộng rãi cùng với những tính năng tiên tiến thường thấy ở những dòng xe sang trọng. Với những ưu điểm đó, gentra được coi là sự lựa chọn tối ưu về giá trị sử dụng của dòng xe hạng nhỏ. Với chiều dài cơ sở là 2.480 mm, và chiều cao là 1.505 mm, chiều rộng là 1.710 mm, chiều dài tổng là 4.310 mm, gentra có một không gian rộng lớn bên trong. Lưới tản nhiệt mạ crôm rộng kết hợp với đường gân sắc, nổi chạy từ nắp ca bô đến ba đờ sốc trước, cụm đèn pha lớn thấu kính đa điểm, đèn sương mù tròn tạo cho phía trước của gentra vẻ đẹp thu hút đặc biệt. Vòm bánh xe trước và sau được dập nổi cùng với vành bánh xe 15 inch tạo cho gentra kiểu dáng rất thể thao Một số đặc điểm nổi bật khác của Gentra mà các dòng xe cùng đẳng cấp khác không có bao gồm: tay nắm cửa mạ Crôm, gương chiếu hậu hai tông màu bên ngoài, đèn đuôi được thiết kế dạng ống, và nắp cốp sau được dập nổi kiểu Spoiler cùng với tay mở cốp sau dài mạ crôm tạo ấn tượng nổi bật cho Gentra khi nhìn từ phía sau.Bên trong, xe Gentra khác biệt so với những chiếc xe hạng nhỏ cùng đẳng cấp khác do sự kết hợp chất liệu mới, sự kết hợp hai tông màu nhẹ, các đường gờ được lồng ghép một cách hài hoà tạo nên vẻ sang trọng và tinh xảo cho nội thất trong xe. Cụm công tơ mét gồm 4 vòng tròn dễ nhìn và tạo nên vẻ đẹp sang trọng. Nội thất cửa xe ốp vân gỗ, tay nắm cửa trong xe kiểu cổ ngỗng. Hệ thống âm thanh được thiết kế kiểu mới kết hợp hài hòa với bảng đồng hồ trung tâm tô điểm thêm vẻ đẹp tinh tế cho không gian nội thất. Gentra được lắp đặt động cơ E-Tec II 1.5l với mô men xoắn cực đại 13,4kg m ở 3.000 v/ph. ECM – thiết bị đầu não của động cơ có dung lượng lớn lên đến 32 bit, tốc độ phân tích dữ liệu nhanh và hộp số sàn 5 tốc độ giúp cho hệ thống truyền động hoạt động hoàn hảo hơn. Động cơ của Gentra được cải tiến giảm tối đa độ ồn, rung giúp cho hành khách tận hưởng cảm giác thoải mái kể cả khi xe chạy ở tốc độ cao. Với động cơ tiết kiệm nhiên liệu: chỉ khoảng 6,6 lít/100 km (số sàn), Gentra rất kinh tế và lý tưởng cho việc đi lại trong thành phốCũng theo ông Jung In Kim, xe Gentra là chiếc xe chiến lược trong năm 2006 của VIDAMCO và công ty này kỳ vọng sẽ đạt doanh bán số từ 400 đến 500 xe/tháng. Khách hàng của xe Gentra được nhắm tới là các công ty tư nhân, doanh nghiệp vận tải, khách hàng đơn lẻ..., những đối tượng đã từng yêu mến và lựa chọn dòng xe Matiz, Lacetti. Được biết, Gentra có hai dòng là Gentra S và Gentra SX với giá bán tương ứng khá hấp dẫn. Xem thêm Daewoo Gentra SX 1.5MT 2011 |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 1.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 86/5.400 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 1,498 | |
Kiểu động cơ | Mpi 4 thẳng hàng, SOHC | |
Tỷ số nén | 9.5:1 | |
Momen xoắn cực đại | 13.4/3.000 | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 76.5/81.5 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2,480 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 45 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,030 | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4,310 x 1,710 x 1,505 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1055 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | MT-5 |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Ventilates Disc |
Phanh sau | Drum | |
Giảm sốc trước | 0 | |
Giảm sốc sau | 0 | |
Lốp xe | 185/60R14 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 7 |
Số ghế | 2 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | không có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |