781.877.000 (VND)
948.773.700 (VND)
781.877.000 (VND)


Là chiếc xe dẫn đầu trong phân khúc xe SUV/MPV tại Việt Nam, Ford Everest mới đã chứng minh được những giá trị vốn có của dòng xe này. Giờ đây giá trị ấy một lần nữa được Ford Việt Nam khẳng định với sự ra mắt thêm phiên bản Ford Everest 4x2 Diesel 2.5L số tự động. Xem Thêm Ford Everest 2010 |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 109/3500Hp /rpm | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2499 | |
Kiểu động cơ | 2.5L TDCi, trục cam kép,16van | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 266/2000 Nm/rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 93x92 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2860 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2536 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 71 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5062mm x 1788mm x 1826mm | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1475/1470 mm | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1990 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Dầu | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | đĩa tản nhiệt |
Phanh sau | phanh tang trống | |
Giảm sốc trước | Hệ thống treo độc lập | |
Giảm sốc sau | Loại nhíp với ông gi | |
Lốp xe | 255/60R18 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có |