572.975.000 (VND)
670.475.000 (VND)
572.975.000 (VND)


Dù đã qua thời gian dài sử dụng, ford Ranger, dòng xe bán tải đầu tiên có mặt tại thị trường Việt Nam qua kênh chính thức phần nào vẫn chứng tỏ được chất lượng của mình. Với mục đích đánh giá chất lượng xe Việt sau một thời gian sử dụng, phóng viên VnEconomy thực hiện hành trình cùng chiếc ford Ranger dung tích 2,5 lít trên chặng đường từ Thái Nguyên lên Hồ Ba Bể trong điều kiện mưa bão. Xem Thêm Ford Ranger 2010 Dù đã qua thời gian dài sử dụng, ford Ranger, dòng xe bán tải đầu tiên có mặt tại thị trường Việt Nam qua kênh chính thức phần nào vẫn chứng tỏ được chất lượng của mình. Với mục đích đánh giá chất lượng xe Việt sau một thời gian sử dụng, phóng viên VnEconomy thực hiện hành trình cùng chiếc ford Ranger dung tích 2,5 lít trên chặng đường từ Thái Nguyên lên Hồ Ba Bể trong điều kiện mưa bão. Lựa chọn chiếc ford Ranger được đăng ký tròn một năm với quãng đường đã di chuyển là 3 vạn km trong môi trường xây dựng. Chiếc xe với “bộ cánh” mầu cát sa mạc lăn bánh cũng là lúc cơn mưa nặng hạt bắt đầu đổ xuống. Đóng chặt cửa kính tránh mưa, kính chắn gió ngay lập tức mờ đi do bị hấp hơi gây cản trở tầm nhìn của người điểu khiển. Sự hoạt động kịp thời và liên tục của hệ thống điều hòa không khí giúp cho không gian khoang hành khách dễ chịu và kính lái luôn được trong, sáng. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 81 / 3500 (kW/vòng/phút) | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2499 | |
Kiểu động cơ | Turbo Diesel | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 268 / 2000 (Nm/vòng/phút) | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 93 x 92 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 3000 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2890 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 63 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 195 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 6300 | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5170 x1804 x 1762 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1803 | |
Dung tích thùng xe | 0.952 | |
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Dầu | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
Phanh sau | Phanh tang trống đường kính 295mm | |
Giảm sốc trước | Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống g | |
Giảm sốc sau | Loại nhíp với ống giảm chấn | |
Lốp xe | 245/70R16 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | không có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | không có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có |