1.565.752.500 (VND)
1.100.000.000 (VND)
2.000.000.000 (VND)


Hyundai Equus là dòng sedan hạng sang của Hyundai. Đối thủ trực tiếp của Hyundai tại thị trường Mỹ là những dòng sedan hạng sang danh tiếng như Mer S-Class (S550), BMW series 7 (750 Li), Lexus LS460 … Equus 2010 có hai lựa chọn động cơ: Lambda V6 3.8L và Tau V8 4.6L, đi cùng hộp số tự động 6 cấp tiêu chuẩn. Cả 2 động cơ đều được chế tạo bằng hợp kim nhôm nhẹ, chịu mài mòn cao… cùng hệ thống tự động liên tục thay đổi thời điểm đóng mở các van nạp xả, khí nạp.Động cơ Lambda V6 có công suất cực đại 290 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 365 Nm tại 4.500vòng/phút, mức tiêu thụ nhiên liệu 10,6 lít/100km (thông số nhà sản xuất). Từng lọt vào danh sách 10 động cơ tốt nhất thế giới tại Ward Autoworld 2009, động cơ Tau V8 có công suất 366 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 448Nm tại 3.500 vòng/phút, cho mức tiêu thụ nhiên liệu 11,4 lít/100km (thông số nhà sản xuất). Equus 2010 tại Việt Nam có khá nhiều phiên bản khác nhau; động cơ V6 3.8 lít có 4 cấu hình gồm 3.8G, 3.8GL, 3.8GLS và phiên bản cao cấp nhất 3.8Top. Loại sử dụng động cơ V8 4.6 cũng có các cấu hình tương tự. Phiên bản cao cấp nhất với đầy đủ các trang thiết bị sẽ là 4.6 Top.
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | Có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.8 |
Công xuất cực đại của động cơ | ||
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 5000cc | |
Kiểu động cơ | V8 | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 77 Lit | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5.460 x 1890 x 1.495 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 0 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa |
Phanh sau | Đĩa | |
Giảm sốc trước | Độc Lập | |
Giảm sốc sau | Độc Lập | |
Lốp xe | 245/ 50 R18 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 4 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |