1.565.752.500 (VND)
2.000.000.000 (VND)
613.000.000 (VND)


Genesis Coupe là mẫu xe thể thao 2 cửa 4 chổ của Hyundai. Hyundai Genesis đã giành hơn nhiều giải thưởng trên khắp thế giới, như Xe tốt nhất năm - do tạp chí Motor Trend bình chọn, Xe hạng trung hấp dẫn nhất do Tổ chức nghiên cứu và khảo sát thị trường J.D. Power and Associates bình chọn, hay Xe của năm tại thị trường Bắc Mỹ… Mẫu Genesis Coupé nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam có hai loại động cơ: V6 3.8L DOHC công suất 303 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 368 Nm tại 4.700vòng/phút; và động cơ 2.0L TCI có công suất 210 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 305 Nm tại 2.000 vòng/phút.
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.0 |
Công xuất cực đại của động cơ | 207 mã lực | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2000cc | |
Kiểu động cơ | 4 cyline thẳng hàng 16 valve DOHC w/ Dual CWT | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 299 Nm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2819 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 65 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4630 x 1864 x 1384 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1600/1615 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1525 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 11.7 lít- 7.8 lít/100km(Thành phố-Cao tốc) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa có lỗ thoáng |
Phanh sau | Phanh đĩa đặc | |
Giảm sốc trước | Giảm sóc kiểu MacPherson 2 liên kết | |
Giảm sốc sau | Độc lập 5 liên kết | |
Lốp xe | 225/45VR-18 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 4 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | không có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |