1.100.000.000 (VND)
2.000.000.000 (VND)
613.000.000 (VND)


Genesis sedan là dòng sedan hạng sang của Hyundai. Hyundai Genesis sedan đã giành hơn 20 giải thưởng trên khắp thế giới, như Xe tốt nhất năm - do tạp chí Motor Trend bình chọn, Xe hạng trung hấp dẫn nhất do Tổ chức nghiên cứu và khảo sát thị trường J.D. Power and Associates bình chọn, hay Xe của năm tại thị trường Bắc Mỹ… Phân khúc cạnh tranh cùng Hyundai Genesis có thể kể ra những tên tuổi lớn như Mercedes E-Class, BMW 5-series .. Genesis sedan tại Việt Nam có 3 lựa chọn động cơ: Lambda V6 DOHC 3.3L công suất cực đại 262 mã lực tại 6.200 vòng/phút; động cơ Lambda V6 DOHC 3.8L công suất 290 mã lực tại 6.200 vòng/phút; và phiên bản cao cấp sử dụng động cơ Tau V8 DOHC 4.6L công suất cực đại 375 mã lực tại 6.500 vòng/phút. Cả ba phiên bản này có cùng kích thước và sử dụng chung hệ thống treo đa điểm, hệ thống phanh đĩa tản nhiệt có đệm chịu nhiệt. Các phiên bản động cơ 3.3L và 3.8L có bình xăng 73 lít, còn phiên bản cao cấp 4.6L có bình xăng 77 lít.
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.8 |
Công xuất cực đại của động cơ | 290 mã lực @ 6.200 vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 3778 | |
Kiểu động cơ | V6, 3.8 Dual CVVT | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 264 lb/ft @ 4.500 vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2.936 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 73 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.976 x 1.865 x 1.481 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1620/1635 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1700 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 13.1 - 8.7 lít/100km(thành phố-đường cao tốc) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | đĩa |
Phanh sau | đĩa | |
Giảm sốc trước | Độc lập, 5 liên kết | |
Giảm sốc sau | Độc lập, 5 liên kết | |
Lốp xe | P225/55R17 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |