969.000.000 (VND)
760.000.000 (VND)


Hyundai Sonata phiên bản 2011 thực sự trở thành “kỳ phùng địch thủ” của Toyota Camry và Honda Accord trên mọi phương diện. Năm ngoái, Hyundai Sonata là mẫu xe gia đình bán chạy thứ 6 tại Mỹ, sau Toyota Camry, Honda Accord, Nissan Altima, Ford Fusion, và Chevy Malibu. Tuy nhiên, với Sonata phiên bản 2011 mới thiết kế lại, Hyundai có thể kỳ vọng thay đổi thứ hạng này. Mẫu xe bán chạy nhất của Hyundai tại Mỹ đã được thiết kế lại, to lớn và mạnh mẽ hơn, cạnh tranh sát sườn với các đối thủ. Chất lượng tổng thế và hiệu quả sử dụng nhiên liệu của Sonata đã được cải thiện đáng kể. Với phiên bản động cơ tăng áp và hybrid dự kiến ra mắt vào cuối năm nay, Hyundai Sonata gần như cầm chắc vị trí xe gia đình bán chạy thứ 3 tại thị trường Mỹ, chỉ sau Toyota Camry và Honda Accord.
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.0 |
Công xuất cực đại của động cơ | 133ml / 6.000 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 195 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 1991 | |
Kiểu động cơ | 2.0 Theta II dual VVT | |
Tỷ số nén | 10:1 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 270 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 70 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4820 x 1835 x 1470 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1587/1587 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 0 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | FWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 7.8 lít /100km (trung bình) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | đĩa |
Phanh sau | đĩa | |
Giảm sốc trước | Độc lập | |
Giảm sốc sau | Độc lập | |
Lốp xe | 205/65 R16 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |