2.000.000.000 (VND)

Hyundai Veracruz AT 2010
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Hyundai Veracruz AT 2010
08. 54 045667
Được đánh giá là mẫu SUV sang trọng nhất Hàn Quốc, thậm chí nhiều người đã đem so sánh với mẫu RX 350 của Lexus, chiếc Hyundai Veracruz đã phần nào chứng minh được những thế mạnh của mình sau khi ra mắt tại thị trường Việt Nam. Sự ngạc nhiên đầu tiên được dành cho bản động cơ diesel 3.0L. Lý do là Hyundai đã trở thành hãng xe thứ 3 trên thế giới ứng dụng công nghệ cao trong chế tạo động cơ diesel 3.0 V6 CRDI và đưa vào sản xuất đại trà. Để một động cơ diesel 3.0 V6 của Veracruz có thể khởi động nhanh được như động cơ xăng, Hyundai đã phát triển hệ thống “khởi động ngay” ISS, theo đó buồng đốt của động cơ sẽ đạt 1.000 độ C chỉ trong vòng 2 giây. Ngoài ra, động cơ diesel 3.0 V6 CRDI của Hyundai còn mang đầy đủ những công nghệ mới nhất được phát triển thành công cho động cơ diesel gồm các hệ thống E-VGT, VIS, Cool EGR, Swirl intake valve, Electric Throthle Flab… Theo thông báo của Hyundai Việt Nam, Veracruz là chiếc SUV duy nhất được phân phối chính thức ở Việt Nam có trang bị hộp số tự động 6 cấp với hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian, điều khiển bằng máy tính thông minh. Đây là loại hộp số mới được Hyundai phát triển và điểm khác biệt là không cần thay dầu trong suốt quá trình sử dụng. Nếu so với các mẫu xe cùng phân khúc tại thị trường Việt Nam, dường như Veracruz không có điểm nào thật sự đáng chê trách, ngoài việc không được trang bị hệ thống cân bằng tự động ESP và mức giá bán được coi là tương đối cao. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.8 |
Công xuất cực đại của động cơ | 260 (191kW) / 6,000 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 3778cc | |
Kiểu động cơ | V6 24 valves DOHC-CVVT | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 35.5 (348Nm) / 4,500 | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2805 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 78 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4,840 x1,945x1,750 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1670/1670 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 0 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 13.9 - 9.0 lít/100km( thành phố-đường cao tốc) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa thông gió |
Phanh sau | Phanh đĩa đặc | |
Giảm sốc trước | Độc lập kiểu MacPherson với thanh ổn định | |
Giảm sốc sau | Đa liên kết với thanh ổn định | |
Lốp xe | P245/60R-18 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | không có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | không có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |
2.000.000.000 (VND)
1.565.752.500 (VND)
1.100.000.000 (VND)
2.000.000.000 (VND)
2.352.000.000 (VND)
2.250.000.000 (VND)
2.150.000.000 (VND)


















