745.000.000 (VND)

Kia Cerato Forte AT EX 2010
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Kia Cerato Forte AT EX 2010
08. 54 045667
Kia Cerato là mẫu xe Sedan 5 chỗ ngồi nhập khẩu đẹp nhất hiện nay hội đủ hầu hết những tiêu chí của một dòng xe sedan cần có được nhà thiết kế ô tô lừng danh thế giới người Đức ông Peter Schreyer thiết kế, với những tính năng và trang thiết bị tiện nghi, an toàn, kiểu dáng, thị hiếu, ... tối ưu nhất. Trong tháng 4-2010 vừa qua, Kia Cerato được bầu chọn là một trong những dòng xe sedan hạng trung đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 1.6 |
Công xuất cực đại của động cơ | 124ps/ 6200 rpm | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 1598cc | |
Kiểu động cơ | I4 CVVT | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 159/4200 (kg.m/rpm) | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 9.7s | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2650mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 52 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4530x 1775x 1460 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1557/1564mm | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 0 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | FWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | EFI |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 7,1L/100km | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa |
Phanh sau | Đĩa | |
Giảm sốc trước | kiểu MacPherson và các thanh ổn định | |
Giảm sốc sau | Sử dụng thanh liên kết và các cuộn lò xo. | |
Lốp xe | 215/45 R17 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |
745.000.000 (VND)
439.000.000 (VND)
515.000.000 (VND)
940.000.000 (VND)
760.000.000 (VND)
741.405.000 (VND)
754.000.000 (VND)




















