293.000.000 (VND)
309.000.000 (VND)
366.000.000 (VND)


Kia morning được thiết kế dựa trên platform của chiếc Atos, Morning còn có tên gọi khác là Picanto trên thị trường Hàn Quốc và một số quốc gia khác. Ngay từ cái nhìn đầu tiên, người ta có thể cảm nhận tính thân thiện của chiếc xe bởi kích thước nhỏ nhắn và những đường nét thiết kế đơn giản. Tuy là một chiếc xe nhỏ nhưng do thân xe được định hình bởi phong cách góc cạnh, vuông vắn và các panel thân xe phẳng nên trông chiếc xe có vẻ lớn hơn Chiếc Kia New Morning lắp ráp tại Việt nam có ba phiên bản khác nhau gồm New Morning LX, EX và SX. Cả ba phiên bản này đều là loại 5 chỗ ngồi, sử dụng động cơ xăng, dung lích 1,1 lít với 64 mã lực ở tốc độ 5.500 vòng/phút; tay lái trợ lực. New Morning sẽ là một lựa chọn mới hấp dẫn và đối thủ đáng gờm trong phân khúc xe hạng nhỏ tại thị trường Việt Nam
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 1.1 |
Công xuất cực đại của động cơ | 64PS/5500 vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 1086 | |
Kiểu động cơ | 4 xi lanh thẳng hàng | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 98/2800 Vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2370 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 1350 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 35 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 4,6 m | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 3495*1595*1480 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1400/1385 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 850 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | FWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | MPI phun xăng điện tử |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa |
Phanh sau | Tang trống | |
Giảm sốc trước | Kiểu McPherson và thanh cân bằng | |
Giảm sốc sau | Thanh chống xoắn | |
Lốp xe | 155/70 R 13, 155/60 R 14 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |