
Koenigsegg Agera R 1012
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Koenigsegg Agera R 1012
08. 54 045667
Cảm nhận đầu tiên về Agera R chính là sự đồ sộ, mạnh mẽ và bắt mắt. Chẳngcó gì quá lời khi miêu tả Agera R như một võ sỹ quyền anh trong làng xe thế giới. Kiểu dáng thấp và rộng cùng nóc xe gợi liên tưởng tới hình ảnh một chiếc máy bay tàng hình đích thực. Được biết, ông Christian von Koenigsegg đã lấy cảm hứng từ những chú cá heo để phác thảo mẫu siêu xe đầu tiên của mình. Kể từ đó đến nay, mọi mẫu xe của Koenigsegg đều mang trên mình kiểu dáng đặc trưng đó. Đương nhiên, Agera R cũng không phải là ngoại lệ. Tuy nhiên, hộp đựng đồ trượt tuyết của siêu xe Thụy Điển lại khiến nhiều người nghĩ đến những con cá mập hung dữ. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | không có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | không có | |
Điều hòa trước | không có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | |
Công xuất cực đại của động cơ | 1.150 mã lực tại 6.900 vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | hơn 420 km/h | |
Dung tích xy lanh (cc) | 5.0 lít | |
Kiểu động cơ | V8, tăng áp kép, DOHC, 32 van | |
Tỷ số nén | 9:1 | |
Momen xoắn cực đại | 1.200 Nm tại 4.100 vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 91,7 mm & 95,25 mm | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 2,9 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2.662 mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.650 (bao gồm hành lý đầy đủ, phụ kiện và 1 hành khách) | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.293 x 1.996 x 1.120 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | Đang cập nhật | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1330 | |
Dung tích thùng xe | 120 lít ( Khoang hành lý) | |
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 12,5 lít/100 km xa lộ và 14,7 lít/100 km đường kết hợp | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | 397×40 mm, với 6 piston hãm |
Phanh sau | 380×34 mm, với 4 piston hãm | |
Giảm sốc trước | Đang cập nhật | |
Giảm sốc sau | Đang cập nhật | |
Lốp xe | Lốp chuyên dụng: Michelin Supersport 265/35 ZR19 trước và 345/30 ZR20 sau | |
Vành mâm xe | 19×9.5 inch trước và 20×12.5 inch sau | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 2 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | không có |













