4.464.600.000 (VND)

Lamborghini Aventador LP700-4 2011
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Lamborghini Aventador LP700-4 2011
08. 54 045667
Ban đầu, siêu xe Aventador LP700-4 được biết đến với cái tên Murcielago Jota vì là sản phẩm ra đời để thay thế Murcielago. Sau đó, chiếc xe được Lamborghini nhắc tới với tên mã LB834 trong quá trình phát triển. Cái tên Aventador LP700-4 chỉ được biết đến cách đây ít lâu sau khi Lamborghini hé lộ những thông số kỹ thuật của siêu xe mới. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | Có |
Động Cơ | Loại động cơ | |
Công xuất cực đại của động cơ | 700 mã lực tại 8.250 vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 350 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 6.498 | |
Kiểu động cơ | V12 L539 | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | 690 Nm tại 5.500 vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 2.9 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 90 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.780 x 2.030 x 1.136 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 2.265 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1575 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 17.2 lít/100 km | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa Carbon Gốm |
Phanh sau | Đĩa Carbon Gốm | |
Giảm sốc trước | Đang cập nhật | |
Giảm sốc sau | Đang cập nhật | |
Lốp xe | Pirelli P-Zero có kích thước 255/35 ZR19 và 335/30 ZR20. | |
Vành mâm xe | 19 inch trước và 20 inch sau | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 2 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | không có | |
Đèn sương mù | Có |
4.464.600.000 (VND)

















