Quảng Cáo
Quảng Cáo
Xem nhiều hìnhNgoại thấtNội thất

Mazda CX 7 i Sport 2.5 AT FWD 2010

Giá bán:
Chưa bao gồm VAT
Chưa bao gồm thuế nhập khẩu
Chưa bao gồm thuế tiêu thụ đặt biệt
Chưa bao gồm thuế trước bạ
Xuất xứ : Phân phối VN
Loại động cơ : 2.5 lít
Hộp số : Số tự động
Bảo hành : 3 năm hay 100.000km, tùy thuộc điều kiện nào đến trước

Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Mazda
Thông tin khuyến mãi
0

Chi phí phải trả để sở hữu xe Mazda CX 7 i Sport 2.5 AT FWD 2010

Xem ai đang bán Mazda CX 7 i Sport 2.5 AT FWD 2010 cũ click vào đây
Tìm hiều về hãng xe Mazda
Báo chí nói về dòng xe Mazda CX 7 i Sport 2.5 AT FWD 2010 này như thế nào ?
Tôi chưa có bằng lái : học lái xe ở đây, thi thử ở ngay đây

Crossover đang là dòng xe bán chạy, vậy tại sao một trong những mẫu “khá” nhất trong phân khúc này, mazda CX-7, lại bị giảm doanh số? Câu trả lời là sự cạnh tranh hiện nay trên thị trường quá khốc liệt, với nhiều tên tuổi “đình đám” hơn mazda. Các đối thủ của mazda CX-7 trên thị trường crossover gồm honda CR-V, toyota Rav4, nissan rogue, Saturn Vue và ford Escape phiên bản mới. Thêm vào đó, mazda đang tự tạo mâu thuẫn và cạnh tranh trong nội bộ, khi vừa có CX-9 vừa có CX-7.

Nếu đặt hai mẫu này cạnh nhau, nhiều khách hàng sẽ chọn CX-9 dù mẫu xe này đắt hơn khoảng 10.000 USD. Tuy nhiên, CX-9 nhận được khá nhiều đánh giá tốt của giới chuyên môn, về cả hình thức lẫn động cơ, trong khi CX-7 có khá nhiều nhược điểm. Một trong số đó - cũng như honda CR-V, nissan rogue, và Saturn Vue - là chỉ có 2 hàng ghế, tức là chở được tối đa 5 người. Vậy có hơn gì một chiếc sedan?

Trong khi đó, toyota Rav4 và “người anh em” mazda cx-9 đủ chỗ cho 7 người.

Một “điểm yếu” nữa của CX-7 là chỉ có bản động cơ I4 tăng áp, không có lựa chọn động cơ V6. Động cơ I4 công suất 244 mã lực đi kèm với hộp số tự động 6 cấp, có chế độ số sàn.

Mazda CX-7 2010

Tiện Nghi
Thiết bị định vị (GPS)không có
Kính chỉnh điện
Hổ trợ đỗ xe tự động
không có
Sấy kính sau
Quạt kính phía sau
Kính màu
Cửa sổ trời
không có
Tay lái trợ lực
Điều hòa trước
Điều hòa sau
Giá để đồ trên cao
không có
Màn hình LCD ghế trước
không có
Màn hình LCD ghế sau
không có
Nghe radio
Xem video
không có
Động Cơ
Loại động cơ2.5 lít
Công xuất cực đại của động cơ
Tốc độ tối đa (km/h)
Dung tích xy lanh (cc)
2488 cc
Kiểu động cơ
4 xilanh thẳng hàng, 16 van, DOHC
Tỷ số nén
0
Momen xoắn cực đại
Đường kính & Hành trình piston (mm)
0
Thiết kế tắng áp Turbo
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
0
Kích thước - Trọng lượng
Chiều dài cơ sở2751mm
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
62lít
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Dài x Rộng x Cao (mm)
4681mm x 1872mm x 1646mm
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm)
1618/1613mm
Trọng lượng không tải (Kg)
1585
Dung tích thùng xe
Hộp số truyền động
Tỷ số truyền
Kiểu dẩn động
AWD
Hộp số
Số tự động
Nhiên liệu
Hệ thống nạp nhiên liệu
Múc tiêu thụ nhiên liệu
11.8 lít - 8.4 lít/100km(Thành phố-Cao tốc)
Loại nhiên liệu
Xăng
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe
Phanh trướcPhanh đĩa có lỗ thoáng kích thước 11.7 inch, Chống bó cứng phanh ABS, Phân bố lực phanh điện tử EBD.
Phanh sau
Phanh đĩa có lỗ thoáng kích thước 11.9 inch, Chống bó cứng phanh ABS, Phân bố lực phanh điện tử EBD.
Giảm sốc trước
Độc lập kiểu Macpherson với thanh đòn trợ lực
Giảm sốc sau
Độc lập đa liên kết với thanh đòn trợ lực.
Lốp xe
P215/70R17
Vành mâm xe
Hợp kim nhôm kích thước 17 inch.
Thông số khác
Số cửa4
Số ghế
5
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Túi khí cho hành khách phía trước
Túi khí cho hành khách phía sau
không có
Túi khí hai bên hàng ghế
không có
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau
không có
Phanh & Điều khiễn
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
không có
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
không có
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
không có
Cảm biến lùi
không có
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát trượt
không có
Khóa & Chống trộm
Chốt cửa an toàn
Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Khoá động cơ
không có
Cảnh báo chống trộm
không có
Thông số khác
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
không có
Đèn sương mù
0phản hồi về "Mazda CX 7 i Sport 2.5 AT FWD 2010" .Đánh giá chung: 
CHIA SẺ Ý KIẾN
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký thành viên  để chia sẻ dễ dàng và tích lũy điểm thành viên.
 
Mazda 3 1.6 2010
đang cập nhật giá
Mazda 6 2010
đang cập nhật giá
Mazda 5 2010
đang cập nhật giá
BMW 5 Series 523i 2009
đang cập nhật giá
Lexus IS 250 2009
đang cập nhật giá
Lexus LS 460 2010
đang cập nhật giá

Xe tải thùng kín  |  

Xe Tải Thùng Cẩu  |  

Xe tải tự đổ  |  

Xe tải thùng có mui phủ  |  

Xe cưu thương  |  

Xe Ô tô điện  |  

Xe bơm bê tông  |  

Xe trộn bê tông  |  

Xe cứu hộ

Đối Tác
Đối tác.
Liên hệ: 0933 309 098
Liên Hệ Quảng Cáo
Liên hệ: 0933 309 098
Thông Tin Liên Hệ
Thông tin liên hệ.
Liên hệ: 0933 309 098
Nhận Email
Nhận email.