2.944.200.000 (VND)
1.597.000.000 (VND)
2.082.900.000 (VND)


Giữa lúc thị trường đang dành nhiều tập trung cho dòng xe tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường thì việc giới thiệu một mẫu SUV tính năng vận hành cao có vẻ hơi lạc điệu, nhưng với trường hợp Mercedes ml63 amg thì không hẳn. Về hình thức, phong cách AMG thể hiện rõ ở hệ thống 4 ống xả phía sau xe, cản trước hiếu chiến, lưới tản nhiệt khỏe khoắn, bánh xe cỡ lớn... |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | Có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | Có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 6.3 |
Công xuất cực đại của động cơ | 503 HP tại 6800 Vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 6208 | |
Kiểu động cơ | V8 32/DOHC | |
Tỷ số nén | 11.3:1 | |
Momen xoắn cực đại | 465 Nm tại 5200 VÒng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2913 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 95 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4820/1950/1861 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1625/1628 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1365 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | Phun xăng điện tử EFI |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 12 / 16 mpg | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | ABS |
Phanh sau | ABS | |
Giảm sốc trước | Độc lập | |
Giảm sốc sau | Độc lập | |
Lốp xe | 295/40R20 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |