đang cập nhật giá
118.428 (USD)
2.487.000.000 (VND)
2.487.000.000 (VND)
118.428 (USD)
2.487.000.000 (VND)
2.487.000.000 (VND)


Trong khi đó, E300 AMG mang trên mình khối động cơ V6, dung tích 3.0 lít, hệ thống khóa thông minh Keyless-GO có nút khởi động Start/Stop, hệ thống âm thanh Harman Kardon và chức năng đóng khoang hành lý bằng điện. Ngoài ra, còn phải kể đến tay lái thể thao đa chức năng và các chi tiết ngoại thất kiểu AMG như lazăng 18 inch, 5 chấu kép, cản trước/sau, nẹp thân xe, ống xả kép, đĩa phanh trước đục lỗ, bàn đạp thể thao, cần chuyển số Direct Select... Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng, hãng Mercedes-Benz đã tích hợp trên E300 AMG chức năng cảnh báo buồn ngủ Attention Assist, đèn ILS điều chỉnh chùm sáng tránh gây chói mắt, hệ thống an toàn phòng ngừa PreSafe, hỗ trợ đỗ xe Parking Guidance và phanh tương thích Adaptive Brake. Đặc biệt hơn, tất cả các chức năng hỗ trợ và an toàn trên đều được trang bị cho cả 4 phiên bản E-Class 2012. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | Có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | Có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.0 lít |
Công xuất cực đại của động cơ | ||
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2996cc | |
Kiểu động cơ | V6 | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 7.4 giây | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2874mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80lít | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4868mm x 1854mm x 1465mm | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1735 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | RWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 9.2 lít (trung bình) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa, Chống bó cứng phanh ABS, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS ,Chống trượt khi tăng tốc ASR |
Phanh sau | Phanh đĩa, Chống bó cứng phanh ABS, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS ,Chống trượt khi tăng tốc ASR | |
Giảm sốc trước | Giảm sóc thể thao | |
Giảm sốc sau | Giảm sóc thể thao | |
Lốp xe | R18 | |
Vành mâm xe | Mâm hợp kim kích thước 18 inch | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |