2.944.200.000 (VND)
1.597.000.000 (VND)
2.082.900.000 (VND)


Sau khi chính thức ra mắt GLK, Mercedes-Benz Việt Nam tiếp tục giới thiệu thêm một mẫu xe việt dã khác - ml350 4MATIC 2009 nhập khẩu, với giá bán 2,37 tỷ đồng (khoảng 131.900 USD, đã bao gồm thuế nhập khẩu, thuế TTĐB và thuế GTGT). |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | Có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | Có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 200 [272]/6,000 | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 225 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 3,498 | |
Kiểu động cơ | V6 | |
Tỷ số nén | 10.7:1 | |
Momen xoắn cực đại | 350/2,400-5,000 | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 8.4 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2,830 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 95 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 11.6 | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 0 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 2135 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa, tản nhiệt |
Phanh sau | Đĩa | |
Giảm sốc trước | Lò xo cuộn, hệ thống giảm xóc ống nhún đơn | |
Giảm sốc sau | Lò xo cuộn, hệ thống giảm xóc ống nhún đơn | |
Lốp xe | 235/65 R17 / 17 inch | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | Có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | Có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |