5.267.500.000 (VND)
6.931.600.000 (VND)
5.528.000.000 (VND)


porsche AG sẽ chính thức giới thiệu chiếc 911 Turbo mui trần vào ngày 8/9/2007 năm nay. Với lịch sử hơn 20 năm của dòng xe 911 Turbo danh tiếng, một chiếc xe với mui xếp mềm kiểu cổ điển sẽ là sự kế thừa xứng đáng. Chiếc xe này được thiết kế số chỗ ngồi theo kiểu 2+2, mang lại khoảng không gian thoải mái của một chiếc mui trần, đồng thời vẫn giữ nguyên những điều thú vị khi điều khiển của một chiếc xe thể thao. Hơn thế nữa, trong sự so sánh với model tiền nhiệm, chiếc xe này tỏ ra thân thiện với môi trường và kinh tế hơn nhờ việc hạ thấp chỉ số tiêu hao nhiên liệu cùng với sự góp mặt của bộ bokykit mới và tinh tế hơn. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.6 |
Công xuất cực đại của động cơ | 460HP/6000 Vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 310 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 3600 | |
Kiểu động cơ | H6 24Valve DOHC | |
Tỷ số nén | 9.0:1 | |
Momen xoắn cực đại | 460(lb-ft)/1950 Vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 100x77 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | Turbocharger | |
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 4,3 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2350 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 67 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4450*1852*1300 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1490/1547 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1583 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | SEFI |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 9,4/13 L/100Km | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | |
Phanh sau | ||
Giảm sốc trước | Độc lập | |
Giảm sốc sau | Độc lập | |
Lốp xe | 235/35R19 | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 4 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | không có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | không có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | không có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | không có |