5.267.500.000 (VND)
6.931.600.000 (VND)
8.970.000.000 (VND)


Những ai đã từng ngồi sau tay lái của Lotus Elise khoảng năm 1998, sau đó là 911 GT3 được đánh dấu là sự khởi đầu của kỷ nguyên xe làm mát bằng nước, rồi đến 1955 porsche Speedster và 1966 Dino 206 S hẳn đều nghĩ đó những mẫu xe thể thao hoàn hảo nhất mà họ từng biết. Và đến nay, danh sách này có thể bổ sung thêm một tên tuổi khác chính là 2011 porsche boxster Spyder. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | Có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | Có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | Có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.4 |
Công xuất cực đại của động cơ | ||
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 3.387 cc | |
Kiểu động cơ | V6, 24Van DOHC | |
Tỷ số nén | 11.1:1 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | ||
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 0 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 0 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1275 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | RWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | Direct Fuel Injection Phun nhiên liệu trực tiếp |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 9.3 lít/100km (Trung Bình) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa có lỗ thoáng với 4 piston nhôm |
Phanh sau | Phanh đĩa có lỗ thoáng với 4 piston nhôm | |
Giảm sốc trước | 0 | |
Giảm sốc sau | 0 | |
Lốp xe | Trước : 235/35 ZR 19, Sau : 265/35 ZR 19 | |
Vành mâm xe | Vành mâm đúc : -Trước : 8.5 J X 19 ET 55 -Sau : 10 J x 19 ET 42 | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 2 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | Có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | không có | |
Đèn sương mù | Không có |