
Scion xB Wagon MT 2010
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Scion xB Wagon MT 2010
08. 54 045667
Sở hữu một hình thức “phản” nguyên tắc khí động học và trọng lượng nặng, xe Scion xB mất khoảng 9,5 giây để tăng tốc từ 0 lên 100km/h.Với trọng lượng lớn hơn phiên bản cũ khoảng 270 kg, xe Scion xB tốn xăng hơn nhiều - 10,7 lít/100km trong thành phố và 8,4 lít/100km trên đường cao tốc - cao hơn nhiều so với mức 6,9-7,8 lít/100km của xe xB thế hệ đầu tiên. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.4 lít |
Công xuất cực đại của động cơ | ||
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2362 | |
Kiểu động cơ | 4 XIlanh thẳng hàng, 16V EFI DOHC, VVT-i | |
Tỷ số nén | - | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | - | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2600 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 53 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4241 x 1760 x 1610 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1524/1519 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1399 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa thông gió |
Phanh sau | Phanh đĩa tang trống | |
Giảm sốc trước | Độc lập dạng Macpherson với thanh cân bằng và thanh ổn định | |
Giảm sốc sau | Độc lập dạng đa liên kết với thanh cân bằng và thanh ổn định | |
Lốp xe | Vành mâm đúc hợp kim kích thước 18inch | |
Vành mâm xe | P250/55R18 | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |

















