1.325.100.000 (VND)
1.589.700.000 (VND)


Mức giá 30.640 USD của xe subaru Tribeca 2008 được đánh giá là khá cao, đặc biệt là khi các hãng khác đang nỗ lực giảm giá, nhưng đây sẽ là lựa chọn tuyệt vời cho một gia đình đang tìm mua loại xe crossover SUV hạng trung. Ra mắt năm 2006, phiên bản trước của xe Tribeca không bán chạy, nên subaru quyết định có một số thay đổi với phiên bản 2008. Thay đổi đầu tiên dễ nhận thấy nhất là không còn ký hiệu B9 "kỳ cục" phía trước tên gọi Tribeca. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.6L |
Công xuất cực đại của động cơ | ||
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 0 | |
Kiểu động cơ | 24 Valve , V6 , DOHC SUBARU BOXER | |
Tỷ số nén | 0 | |
Momen xoắn cực đại | ||
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2748mm |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 87L | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4866mm x 2255mm x 1686mm | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1580mm/1577mm | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1930 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 14.7 lít - 11.2 lít /100km (Thành phố -Cao tốc) | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Phanh đĩa thông gió 12.3 inch ,Chống bó cứng phanh ABS ,Phân bố lực phanh điện tử EBD, Hỗ trợ phanh BA |
Phanh sau | Phanh đĩa đặc 12.4 inch, Chống bó cứng phanh ABS ,Phân bố lực phanh điện tử EBD ,Hỗ trợ phanh BA | |
Giảm sốc trước | Độc lập kiểu chữ L với thanh ổn định | |
Giảm sốc sau | Độc lập với thanh chạc xương đòn đôi và thanh ổn định | |
Lốp xe | 255/55 R18 104H M+S all-season | |
Vành mâm xe | 8 x 8.0-inch 7-spoke aluminum-alloy | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | không có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |