725.000.000 (VND)
711.000.000 (VND)


Toyota Hilux là mẫu pick-up bán chạy nhất thị trường châu Âu với thị phần lên tới 25%. Toyota đã cải tiến lại động cơ diesel D-4D 2,5 lít dành cho phiên bản bốn bánh chủ động. Việc cải thiện tùy chọn động cơ mới này được hi vọng sẽ giúp Hilux tiếp tục giữ vững vị trí hàng đầu. Toyota Hilux vốn trước nay nổi tiếng về tính bền bỉ và chắc chắn. Xe được cung cấp với 3 tùy chọn kiểu dáng thân, gồm có Single Cab (cabin đơn), Extra Cab (cabin phụ) và Double Cab (cabin kép). Động cơ có công suất tăng lên nhờ được lắp bộ tăng áp và các kim phun mới có công nghệ Generation 3 Solenoid (G3S). Các kim phun mới tăng cường tính chính xác, đồng thời cải thiện phản ứng bướm ga và tính năng xe. |
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | không có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 75/3600 kW/rpm | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2494cc | |
Kiểu động cơ | I4, 16 van, DOHC ,2KD - FTV | |
Tỷ số nén | - | |
Momen xoắn cực đại | 100,6/3600 HP/rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | - | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | - | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 3085 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2570 kg | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 76 lit | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 6,3m | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5255 x 1760 x 1695 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1510/1510 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1650 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | 4WD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Dầu | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Ðĩa thông gió 15’’ |
Phanh sau | Tang trống | |
Giảm sốc trước | Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng | |
Giảm sốc sau | Nhíp lá | |
Lốp xe | 215/65 R16 | |
Vành mâm xe | - | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 5 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | không có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |