730.000.000 (VND)
640.000.000 (VND)
754.000.000 (VND)


Từ 01/08 - 31/09 Toyota Việt Nam khuyễn mãi lớn dành cho khách hàng mua Toyota Innova. Xem Chi
Innova là sản phẩm của dòng xe đa dụng hiện đại mang tính toàn cầu đầu tiên được giới thiệu tại Việt Nam. Ngay từ tên gọi, Innova đã thể hiện sự đổi mới, tân tiến. Với động cơ thế hệ mới 2.0 lít có trang bị van điều tiết thông minh nên hoạt động của Innova mạnh mẽ hơn, tiết kiệm hơn và thân thiện với môi trường Về thiết kế và kiểu dáng, Innova mở ra một cách nhìn hoàn toàn mới về chiếc xe đa công dụng 8 chỗ ngồi chất lượng toàn cầu. Đó là nét trang nhã, sang trọng nhưng cũng rất hiện đại, thể thao. Toyota là mẫu xe lắp ráp trong nước thành công nhất hiện nay, doanh số bán ra luôn dẫn đầu qua nhiều năm liền
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | không có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | không có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.0 |
Công xuất cực đại của động cơ | 134 hp / 5600 rpm | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 1998 | |
Kiểu động cơ | 1TR-FE ,I4, 16 van, cam kép với VVT-i | |
Tỷ số nén | - | |
Momen xoắn cực đại | 18.6 kg.m / 4000 rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | - | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | - | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2750 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2170 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 55 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 176 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.4 m | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4555 x 1770 x 1745 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1510 / 1510 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1530 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | FWD | |
Hộp số | Số tay | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | EFI |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Ðĩa thông gió |
Phanh sau | Tang trống | |
Giảm sốc trước | Độc lập với lò xo cuộn, đòn kép và thanh cân bằng | |
Giảm sốc sau | 4 điểm liên kết, lò xo cuộn và tay đòn bên | |
Lốp xe | 195/70R14 | |
Vành mâm xe | - | |
Thông số khác | Số cửa | 5 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | không có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | không có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | không có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | không có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |