1.438.500.000 (VND)
1.505.000.000 (VND)
1.539.000.000 (VND)


Sau khi ra mắt Sienna thế hệ mới tại Triển lãm ô tô Los Angeles hồi đầu tháng, Toyota giờ đây tiết lộ giá xe tại Mỹ. Theo đó, phiên bản tiêu chuẩn sẽ có giá 24.260 USD, rẻ hơn 340 USD so với bản 2009/2010 hiện tại, nhưng động cơ yếu hơn.
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | Có | |
Quạt kính phía sau | Có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | không có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 3.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 266HP/6200 Vòng/phút | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 3456 | |
Kiểu động cơ | V6 24Valve DOHC | |
Tỷ số nén | 10,8:1 | |
Momen xoắn cực đại | 245 (lb-ft)/4700 Vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 94x83 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 0 | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 3030 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2578 | |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 76 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 175 | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,6 m | |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5105*1966*1750 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1674/1710 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1992 | |
Dung tích thùng xe | 1,3 m3 | |
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | AWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | MPFI |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | 10,3/13 L/100Km | |
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | N/A |
Phanh sau | N/A | |
Giảm sốc trước | Độc lập | |
Giảm sốc sau | Bán độc lập | |
Lốp xe | 225/60R17 | |
Vành mâm xe | Đúc Hợp Kim | |
Thông số khác | Số cửa | 4 |
Số ghế | 7 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | không có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | không có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | Có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | không có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Có |