
Volkswagen New Beetle Passion 2008
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Volkswagen New Beetle Passion 2008
08. 54 045667
Là một trong những mẫu xe bán chạy nhất trên toàn thế giới, sức ảnh hưởng của Beetle đã không còn nằm trong 2 chữ “Xe hơi”. Dù bạn có chưa quan tâm nhiều đến những mác xe nhưng nhắc tới cái tên Beetle, tin rằng không ít người không biết đến nó. Với volkswagen, Beetle cũng có một ý nghĩa rất sâu xa, thậm chí có thể nói nếu không có Beetle thì sẽ không có volkswagen như ngày hôm nay. Năm 1931, Ferdinand porsche cho ra đời bản thiết kế đầu tiên cho volkswagen, và đó cũng là hình ảnh của chiếc Beetle sơ khai.
Một điều khiến cho những người yêu thích VW Beetle chính là việc phiên bản 2008 sẽ được trang bị hộp số bán tự động 6 cấp Tiptronic và từ bỏ hộp số tự động 4 cấp trước kia. Do đó tính ổn định khi chuyển số và tính kinh tế cũng sẽ được cải thiện rất nhiều.
Trên phương diện cảm giác điều khiển, VW Beetle 2008 vẫn duy trì sự nhất quán trong phong cách chắc chắn, cảm giác vận hành rất giống với VW Golf, lực đạp và phản ứng của chân ga và phanh đều đem lại cảm giác rất tốt, nhưng vô-lăng chuyển hướng trợ lực dầu truyền thống thì có hơi chút nặng, điểm này sẽ không thích hợp với thói quen điều khiển của nữ giới. Nhưng ngoài nhược điểm này ra, gần như không còn điểm nào phải chê trách về VW Beetle.
Xem Thêm Volkswagen New Beetle 2008
|
Tiện Nghi | Thiết bị định vị (GPS) | không có |
Kính chỉnh điện | Có | |
Hổ trợ đỗ xe tự động | không có | |
Sấy kính sau | không có | |
Quạt kính phía sau | không có | |
Kính màu | Có | |
Cửa sổ trời | Có | |
Tay lái trợ lực | Có | |
Điều hòa trước | Có | |
Điều hòa sau | Có | |
Giá để đồ trên cao | không có | |
Màn hình LCD ghế trước | không có | |
Màn hình LCD ghế sau | không có | |
Nghe radio | Có | |
Xem video | không có |
Động Cơ | Loại động cơ | 2.5 |
Công xuất cực đại của động cơ | 150 @ 5,000 (110 kW @ 5,000) | |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 2480 c | |
Kiểu động cơ | 5-xy lanh thẳng hàng | |
Tỷ số nén | 9.5:1 | |
Momen xoắn cực đại | 170 @ 3,750 (228 Nm @ 3,750) | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Thiết kế tắng áp Turbo | ||
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) | 9.1s | |
Kích thước - Trọng lượng | Chiều dài cơ sở | 2515 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | ||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 55 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4129 x 1721 x 1498 | |
Chiều rộng cơ sở trước sau (mm) | 1506/1487 | |
Trọng lượng không tải (Kg) | 1234 | |
Dung tích thùng xe | ||
Hộp số truyền động | Tỷ số truyền | |
Kiểu dẩn động | FWD | |
Hộp số | Số tự động | |
Nhiên liệu | Hệ thống nạp nhiên liệu | |
Múc tiêu thụ nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Xăng | |
Phanh - Giảm sốc - Lốp xe | Phanh trước | Đĩa |
Phanh sau | Đĩa | |
Giảm sốc trước | Độc Lập | |
Giảm sốc sau | Độc Lập | |
Lốp xe | 205/55 R16 H | |
Vành mâm xe | 0 | |
Thông số khác | Số cửa | 2 |
Số ghế | 4 |
Túi khí an toàn | Túi khí cho người lái | Có |
Túi khí cho hành khách phía trước | Có | |
Túi khí cho hành khách phía sau | Có | |
Túi khí hai bên hàng ghế | Có | |
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | Có | |
Phanh & Điều khiễn | Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) | Có | |
Tự động cân bằng điện tử (ESP) | Có | |
Điều khiển hành trình (Cruise Control) | không có | |
Cảm biến lùi | không có | |
Camera lùi | không có | |
Hệ thống kiểm soát trượt | không có | |
Khóa & Chống trộm | Chốt cửa an toàn | Có |
Khóa cửa tự động | Có | |
Khóa cửa điện điều khiển từ xa | Có | |
Khoá động cơ | không có | |
Cảnh báo chống trộm | Có | |
Thông số khác | Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | Có | |
Đèn sương mù | Không có |




















