41.860 (USD)
900.000.000 (VND)
900.000.000 (VND)
41.860 (USD)
900.000.000 (VND)
900.000.000 (VND)


Động cơ | Nhãn hiệu động cơ | J08C-TK,Diesel, Tua bin tăng nạp, 4 thì, 6 máy thẳng hàng, Trục cam treo, làm mát bằng nước, dạng phun trực tiếp |
Loại động cơ | 0 | |
Thể tích động cơ | ||
Công xuất cực đại của động cơ | 184 kW{250 PS}tại tốc độ vòng quay 2,500 v/phút | |
Tốc độ quay động cơ | 745 N.m{76 kgf.m}tại tốc độ vòng quay 1,500 v/phút | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | ||
Đường kính x Hành trình piston | ||
Khí thải động cơ (standard) | ||
Bộ phận làm mát máy | Có | |
Kích thước (mm) | Kích thước tổng thể | 11.470 x 2.450 x 1.875 |
Chiều dài cơ sở | 6.000 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | ||
Kích thước lòng thùng hàng | 6.000 | |
Trọng lượng & Tải trọng (kg) | Tải trọng cầu trước | 1.550 |
Tải trọng cầu sau | 3.630 | |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 5.180 | |
Hộp số | Model Hộp số | Số sàn |
Loại Hộp số | 6 số, Truyền động trực tiếp, đồng tốc từ số 2 đến số 6 | |
Hệ thống phanh | Phanh chính | Phanh khí nén, hai dòng, tác động kép, dạng cơ cấu cam quay |
Phanh tay | Phanh lò xo, tác động lên bánh sau | |
Phanh xả | Phanh lò xo, tác động lên bánh sau | |
Thông số cơ bản | Số trục | 1 |
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 250 | |
Tiêu chuẩn khí thải | ||
Loại khung gầm | Kiểu hình bậc thang, tiết diện hình chữ C | |
Tốc độ tối đa (km/h) | 108 | |
Bình điện | 12 V x 2, đấu nối tiếp. 432 kC (120 Ah) tại định mức 20 tiếng | |
Khả năng leo dốc Tan(θ)% | 44.7 | |
Tiêu hao nhiên liệu | ||
Loại nhiên liệu | Diesel | |
Dẫn động | RWD | |
Hệ thống treo | Hệ thống treo trước | Các lá nhíp dạng bán E-lip có trang bị giảm chấn và thanh soắn ổn định |
Hệ thống treo sau | Các lá nhíp dạng bán E-lip có trang bị giảm chấn và thanh soắn ổn định | |
Bánh xe | Công thức bánh xe | 4x2. Loại bánh xe 8 đai ốc (theo tiêu chuẩn JIS ) |
Vỏ/Lốp trước | 10.00 - 20 - 14PR | |
Vỏ/Lốp sau | 10.00 - 20 - 14PR | |
Vệt bánh trước/Sau | 10.00 - 20 - 14PR | |
Vết bánh trước | 10.00 - 20 - 14PR | |
Vết bánh sau | 10.00 - 20 - 14PR | |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 10.00 - 20 - 14PR | |
Hệ thống lái | Kiểu hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc tuần hoàn với trợ lực thuỷ lực |
Hệ thống lái | Tay lái thuận | |
Trợ lực lái | Có | |
Trục lái điều chỉnh độ nghiêng | Không có | |
Cabin | ||
Vật liệu ghế | Simili | |
Số chỗ ngồi | ||
AM/FM radio cassette | Có | |
Điều hòa nhiệt độ | Có | |
Khóa cửa điện | Có | |
Truyền động | Tỷ số truyền hộp số | 5.125 : 1 |
1st/2nd | ||
3rd/4th | ||
5th/Rev | ||
Ly hợp | ||
Đặc tính xe khách | Khoang hành lý | Rộng |
Đèn trần | Có | |
Đèn đọc sách | ||
Điều hòa | Có | |
Thanh trượt màn che nắng | Có | |
Búa thoát hiểm | Không có | |
Cửa trước trượt một cánh | Có | |
Ghế tài xế nâng hạ bằng hơi | Có | |
Ốp la răng (chụp mâm xe) | Có | |
Đồng hồ điện tử trên trần xe để báo giờ | Không có | |
Đèn sương mù | Có | |
Rèm cửa | Có | |
Táp lô ốp vân gỗ | Không có | |
Vách ngăn tài xế và cần số ngắn | Không có | |
Ghế cho Hướng dẫn viên | Không có | |
Tủ lạnh | Không có | |
Gương chiếu hậu chỉnh điện | Không có | |
Đèn giá để hành lý | Có | |
Ghế hành khách có tay nắm | Có | |
Ghế có thể điều chỉnh lên xuống | Có | |
Gường nằm | Không có |