99.990.000 (VND)
109.000.000 (VND)


Cũng như xe SH125i, ngoài một số chi tiết được sản xuất tại Việt Nam, như các bộ phận nhựa, cụm phanh trước/sau..., phần còn lại của sh150i đều được nhập khẩu từ các nước Italia, Thái Lan… |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 159hp |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 0 | |
Tỷ số nén | 11:1 | |
Momen xoắn cực đại | 418N | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Động cơ | 0DOHC, 4 thì | |
Dung tích bình xăng | 7.5lít | |
Bố trí xi lanh | 4 máy thẳng hàng | |
Kiểu hệ thống truyền lực | xích tải | |
Dung tích dầu máy | 7.5lít | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Khởi động bằng điện |
Hệ thống bôi trơn | 0 | |
Dầu nhớt động cơ | 1,0 lít khi rã máy/0,9 lít khi thay nhớt | |
Bộ chê hòa khí | Phun xăng điện tử PGM-FI | |
Hệ thống đánh lửa | CDI | |
Hệ thống ly hợp | Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 2020 |
Chiều rộng (mm) | 725 | |
Chiều cao (mm) | 1225 | |
Độ cao yên xe (mm) | 785 | |
Trọng lượng (kg) | 14 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1335 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 150 | |
Kích thước bánh trước | 120/70-17 ZMC | |
Kích thước bánh sau | 180/70-17 ZMC | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | Đĩa thủy lực đường kính 220x4mm hai piston |
Phanh sau | Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh | |
Giảm sốc trước | • Ống lồng• Giảm chấn thủy lực• Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc | |
Giảm sốc sau | • Ống lồng• Giảm chấn thủy lực• Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 1,8 l |