17.990.000 (VND)
15.990.000 (VND)
14.990.000 (VND)


Phiên bản mới của dòng xe số 110 phân khối của honda được thiết kế lại thân, mặt đồng hồ và khoang chứa đồ. Mức giá từ 16,79 triệu đồng, đã gồm thuế.
|
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 6,08 kW/8.000 vòng/phút |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 109.1 | |
Tỷ số nén | 9,0 : 1 | |
Momen xoắn cực đại | 8,32 N.m/6.000 vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 50mm x 55.6mm | |
Động cơ | 4 kỳ, 1 xy-lanh | |
Dung tích bình xăng | 3,7 lit | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | - | |
Dung tích dầu máy | - | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân |
Hệ thống bôi trơn | - | |
Dầu nhớt động cơ | 1 lít khi rã máy / 0.8 lít khi thay nhớt | |
Bộ chê hòa khí | Đang cập nhật | |
Hệ thống đánh lửa | Đang cập nhật | |
Hệ thống ly hợp | Đang cập nhật | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1925 |
Chiều rộng (mm) | 710 | |
Chiều cao (mm) | 1090 | |
Độ cao yên xe (mm) | 770 | |
Trọng lượng (kg) | 100 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1225 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 140 | |
Kích thước bánh trước | - | |
Kích thước bánh sau | - | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Phanh đĩa thủy lực |
Phanh sau | • Phanh thường | |
Giảm sốc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | |
Giảm sốc sau | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | - |