27.590.000 (VND)

Honda Wave RSX FI AT Vành Nan 2009
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Honda Wave RSX FI AT Vành Nan 2009
08. 54 045667
Ngày 28/3/2010, Honda Việt Nam giới thiệu ra thị trường dòng xe số sử dụng hệ thống truyền động vô cấp (CV Matic) kết hợp cùng hệ thống phun xăng điện tử PGM – FI và động cơ 4 thì 110cc- Honda Wave RSX FI AT. |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 5,74 kW/8.000 vòng/phút |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 109.0 | |
Tỷ số nén | 9,0 : 1 | |
Momen xoắn cực đại | 8,24 N.m/5.000 vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 50mm x 55,6mm | |
Động cơ | 4 kỳ, 1 xy-lanh | |
Dung tích bình xăng | 3,7 lít | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | - | |
Dung tích dầu máy | - | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Điện/ đạp chân |
Hệ thống bôi trơn | - | |
Dầu nhớt động cơ | 1,2 lít khi rã máy; 1 lít khi thay nhớt | |
Bộ chê hòa khí | Đang cập nhật | |
Hệ thống đánh lửa | Digital CDI | |
Hệ thống ly hợp | Tự động | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1965 |
Chiều rộng (mm) | 710 | |
Chiều cao (mm) | 1075 | |
Độ cao yên xe (mm) | 1250 | |
Trọng lượng (kg) | 105 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1250 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 140 | |
Kích thước bánh trước | - | |
Kích thước bánh sau | - | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Thắng đĩa |
Phanh sau | • Tang trống | |
Giảm sốc trước | Kiểu ống lồng với giảm chấn thủy lực | |
Giảm sốc sau | Kiểu ống lồng với giảm chấn thủy lực | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | - |
27.590.000 (VND)
121.990.000 (VND)
99.990.000 (VND)
33.750.000 (VND)
31.000.000 (VND)
29.990.000 (VND)
29.990.000 (VND)

















/2011/honda-future-x-fi-(vanh-duc,-phanh-dia)-2011-10.jpg)

