0 (VND)
39.200.000 (VND)


Vừa qua Yamaha đã trình làng model Exciter GP Edition với kiểu dáng thể thao thời trang nhân kỷ niệm 50 năm tham gia đường đua GP của hãng xe này. So với bản tiêu chuẩn ra mắt cách đây không lâu, phiên bản đặc biệt này được thiết kế với bộ tem trông thể thao hơn, đậm tính thời trang và rất bắt mắt. Ngoài ra, bộ đèn pha được cách điệu vuốt cao và nhọn hơn, ốp trước thiên về kiểu dáng khí động học. Riêng với đồng hồ công tơ mét và ổ khóa điện được sơn màu đỏ nổi bật. Trong khi phần động cơ không có nhiều sự khác biệt với xi lanh đơn, 4 kỳ, SOHC dung tích 135 phân khối. Đi kèm theo đó là hộp số 5 cấp hoặc 4 cấp tùy theo sự lựa chọn của người dùng. Bộ vành kích thước 17 inch, giảm xóc đơn trụ ở bánh sau. Tuy nhiên, đáng tiếc rằng phiên bản thể thao Exciter GP Edition này chỉ xuất hiện tại Malaysia trong khi các thị trường khác chưa có thông tin về việc có phân phối model này hay không. Chính vì điều này là Exciter GP Edition có chiều cao từ yên đến mặt đất khá lớn, 775 mm. Yamaha Exciter GP côn tay 2010 |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 8.45 kw/8500rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | 0 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 135.0 | |
Tỷ số nén | 11:1 | |
Momen xoắn cực đại | 11,65Nm/5500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 54mm x 58.7mm | |
Động cơ | 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 4 Van, làm mát bằng dung dịch | |
Dung tích bình xăng | 4lít | |
Bố trí xi lanh | Xy lanh đơn | |
Kiểu hệ thống truyền lực | 5 số | |
Dung tích dầu máy | 1.15 lít | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Đạp chânKhởi động bằng điện |
Hệ thống bôi trơn | Ngâm trong dầu | |
Dầu nhớt động cơ | 1lít | |
Bộ chê hòa khí | VM21 x 1 | |
Hệ thống đánh lửa | DC-CDI | |
Hệ thống ly hợp | • Ly tâm lọi ướt. Truyền động bằng đĩa ma sát loại | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1945 |
Chiều rộng (mm) | 750 | |
Chiều cao (mm) | 1065 | |
Độ cao yên xe (mm) | 770 | |
Trọng lượng (kg) | 106 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1245 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 140 | |
Kích thước bánh trước | 70/90-17 | |
Kích thước bánh sau | 100/70-17 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 111 | |
Khung xe | Phanh trước | Phanh đĩa thủy lực |
Phanh sau | Phanh thường | |
Giảm sốc trước | Phuộc nhún, giảm chấn dầu | |
Giảm sốc sau | Giảm xóc đơn – thể thao | |
Khung xe | Ống thép kim cương | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |