17.500.000 (VND)
0 (VND)
0 (VND)


Kiểu dáng: Chất thể thao của Sirius R được thể hiện với cụm đèn pha liền xi nhan góc cạnh đầy tính hiện đại mạnh mẽ tạo cảm giác "béo" hơn cho phần mặt trứơc tay lái. Mặt phía trước yếm cũng có thiết kế theo phong cách như những chiếc xe phân khối lớn với các đường nhọn đồng tâm lao thẳng ra trước mũi xe và kết thúc bằng chắn bùn trước nhọn, vươn dài ra phía trước che lấy bộ vành nan hoa 17 inch mảnh mai. Yamaha Sirius R sử dụng động cơ 4 kỳ, xi lanh đơn, 2 van, SOHC 110,03 phân khối, làm mát bằng không khí và cho ra tỉ số nén đạt mức 9,3:1. Loại ly hợp ma sát ướt và sử dụng bộ hộp số 4 cấp, hệ thống đánh lửa C.D.I giúp cho việc khởi động dễ dàng và tiện lợi hơn. |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 6.6kw/8000rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | 0 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 110.3cc | |
Tỷ số nén | 9.3 : 1 | |
Momen xoắn cực đại | 9,0 Nm/5000rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 0 | |
Động cơ | 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió | |
Dung tích bình xăng | 0 | |
Bố trí xi lanh | 0 | |
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | • Khởi động bằng điện • Cần khởi động |
Hệ thống bôi trơn | Điều áp các te ướt | |
Dầu nhớt động cơ | 1lít | |
Bộ chê hòa khí | 0 | |
Hệ thống đánh lửa | DC-CDI | |
Hệ thống ly hợp | • Ly hợp loại khô | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1910 |
Chiều rộng (mm) | 655 | |
Chiều cao (mm) | 1035 | |
Độ cao yên xe (mm) | 770 | |
Trọng lượng (kg) | 96 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1200 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 130 | |
Kích thước bánh trước | 70/90-17MC 33P | |
Kích thước bánh sau | 80/90 - 17MC 43P | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | Phanh đĩa thủy lực |
Phanh sau | Phanh thường | |
Giảm sốc trước | • Giảm chấn dầu • Lò xo | |
Giảm sốc sau | • Lò xo • Đơn giản chấn kiểu monocross | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |