114.000.000 (VND)
110.000.000 (VND)
67.500.000 (VND)


Vespa GTS 125 Super i.e. thừa hưởng phong cách thiết kế của dòng xe thể thao huyền thoại như GS năm 1955; 180 SS năm 1964; 90 SS năm 1965; xe đua 200 năm 1972, ET3 năm 1976 và T5 năm 1985.
|
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 11 KW/9750 rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 124.0 | |
Tỷ số nén | - | |
Momen xoắn cực đại | 12Nm/7.500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 57mm x 48,6 mm | |
Động cơ | 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 4 Van, làm mát bằng dung dịch | |
Dung tích bình xăng | 9.51 L | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | - | |
Dung tích dầu máy | - | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | • Khởi động bằng điện• Cần khởi động |
Hệ thống bôi trơn | Điều áp các te ướt | |
Dầu nhớt động cơ | • Ly hợp loại khô | |
Bộ chê hòa khí | Đang cập nhật | |
Hệ thống đánh lửa | Đang cập nhật | |
Hệ thống ly hợp | Đang cập nhật | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1930 |
Chiều rộng (mm) | 755 | |
Chiều cao (mm) | 0 | |
Độ cao yên xe (mm) | 790 | |
Trọng lượng (kg) | 0 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1370 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | - | |
Kích thước bánh trước | - | |
Kích thước bánh sau | - | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Thắng đĩa |
Phanh sau | • Thắng đĩa | |
Giảm sốc trước | • Giảm chấn thủy lực• Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc | |
Giảm sốc sau | • Giảm chấn thủy lực• Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | - |