25.000.000 (VND)
0 (VND)


Xác lập cá tính Điều ấn tượng đầu tiên ở Yamaha Cuxi chính là ngoại hình nhỏ nhắn, khác lạ và đầy cá tính. Chiếc xe trông khác hoàn toàn với những chiếc xe tay ga cỡ nhỏ thông thường. Tổng thể chiếc xe được tạo nên bởi những khối vuông và hình chữ nhật. Đèn pha lớn liền yếm, đèn xi-nhan, đèn hậu hay gương chiếu hậu bố trí hài hòa thành các khối khá vuông vức. Tuy nhiên, không vì thế mà Yamaha Cuxi mất đi vẻ mềm mại, các đường cong xuất hiện ở yên, yếm, dè trước hay cốp xe khiến “cô nàng” trông nữ tính hơn. Sự tinh tế trong thiết kế đã tạo nên một Cuxi với nhiều tính năng nổi trội đặc biệt phù hợp với nữ giới. Mặc dù Cuxi có thân hình nhỏ nhưng chiếc xe vẫn sở hữu một ngăn chứa đồ khá rộng rãi (chứa được hai mũ bảo hiểm nửa đầu) – điều tạo nên sự thu hút đối với phái đẹp. Ở phía trên, mặt công-tơ-mét kỹ thuật số hoàn toàn mới mới, với những thông số hiển thị đơn giản, dễ dàng quan sát. Đèn nền LED luôn thay đổi màu sắc để không tạo cảm giác nhàm chán. Đồng thời người dùng có thể kiểm tra khoảng cách khi di chuyển bằng cách sử dụng đồng hồ đo hành trình. Xem thêm Yamaha Cuxi FI 2011 |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 5,4 Kw / 8.500 vòng/phút |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 102cc | |
Tỷ số nén | 10,5:1 | |
Momen xoắn cực đại | 6,9 Nm / 6.000 vòng/phút | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 49,0mm x 54,0mm | |
Động cơ | 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí | |
Dung tích bình xăng | 04L | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | Dây đai V tự động | |
Dung tích dầu máy | 01L | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Điện |
Hệ thống bôi trơn | Cácte ướt | |
Dầu nhớt động cơ | 0 | |
Bộ chê hòa khí | 0 | |
Hệ thống đánh lửa | 0 | |
Hệ thống ly hợp | Khô - ly tâm tự động | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1750 |
Chiều rộng (mm) | 635 | |
Chiều cao (mm) | 1055 | |
Độ cao yên xe (mm) | 740 | |
Trọng lượng (kg) | 89 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1190 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 88m | |
Kích thước bánh trước | 0/90 | |
Kích thước bánh sau | 10 50J | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | Đĩa thủy lực |
Phanh sau | Phanh thường | |
Giảm sốc trước | Phuộc nhún dầu / lò xo | |
Giảm sốc sau | Giảm chấn dầu / lò xo | |
Khung xe | 0 | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |