0 (VND)

2137 Mio Ultimo Vành nan 2009
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe 2137 Mio Ultimo Vành nan 2009
08. 54 045667
Mang đậm kiểu dáng và thiết kế giống trên phiên bản hiện bán tại thị trường Thái Lan. Yamaha Mio Ultimo nổi bật nhờ kiểu dáng thể thao và động cơ mạnh, vận hành linh hoạt. |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 5.80kw/8000rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | 0 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 113.7 | |
Tỷ số nén | 8.8:1 | |
Momen xoắn cực đại | 7,50Nm/6500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 50mm x 57,9mm | |
Động cơ | 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió | |
Dung tích bình xăng | 4,1lít | |
Bố trí xi lanh | 0 | |
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | 0 |
Hệ thống bôi trơn | Điều áp các te ướt | |
Dầu nhớt động cơ | 0.9 lít | |
Bộ chê hòa khí | NCV 24/ 1 (KEIHIN) | |
Hệ thống đánh lửa | DC-CDI | |
Hệ thống ly hợp | • Ly tâm loại khô | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1820 |
Chiều rộng (mm) | 675 | |
Chiều cao (mm) | 1050 | |
Độ cao yên xe (mm) | 745 | |
Trọng lượng (kg) | 91 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1240 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 125 | |
Kích thước bánh trước | 0 | |
Kích thước bánh sau | 0 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Phanh thường |
Phanh sau | • Phanh thường | |
Giảm sốc trước | • Giảm chấn dầu• Lò xo• Phuộc nhún | |
Giảm sốc sau | • Giảm chấn dầu• Lò xo• Phuộc nhún | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |
0 (VND)
25.000.000 (VND)
0 (VND)
23.000.000 (VND)
22.900.000 (VND)
22.500.000 (VND)




















