1.642 (USD)
34.500.000 (VND)
34.500.000 (VND)
1.690 (USD)
35.500.000 (VND)
35.500.000 (VND)
1.642 (USD)
34.500.000 (VND)
34.500.000 (VND)


Yamaha nouvo sử dụng động cơ 4 thì,xy lanh đơn ,dung tích 115 cc làm mát bằng quạt gió đạt công suất 8,9 mã lực đủ để đem lại cảm giác thoải mái khi vận hành trong thành phố. |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 6.54kw/8000rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | 0 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 113.7 | |
Tỷ số nén | 8.8:1 | |
Momen xoắn cực đại | 8,63Nm/7000rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 50.0mm x 57.9mm | |
Động cơ | 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió | |
Dung tích bình xăng | 4,8lít | |
Bố trí xi lanh | 0 | |
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Khởi động bằng điện |
Hệ thống bôi trơn | Điều áp các te ướt | |
Dầu nhớt động cơ | 0.8 lít | |
Bộ chê hòa khí | SU25 X 1, le tự động | |
Hệ thống đánh lửa | DC-CDI | |
Hệ thống ly hợp | • Ly hợp loại ướt | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1935 |
Chiều rộng (mm) | 670 | |
Chiều cao (mm) | 1090 | |
Độ cao yên xe (mm) | 770 | |
Trọng lượng (kg) | 108 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1280 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 137 | |
Kích thước bánh trước | 0 | |
Kích thước bánh sau | 0 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Phanh đĩa thủy lực |
Phanh sau | • Phanh thường | |
Giảm sốc trước | • Giảm chấn dầu• Lò xo• Phuộc nhún | |
Giảm sốc sau | • Giảm chấn dầu• Lò xo• Phuộc nhún | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |