35.500.000 (VND)
34.500.000 (VND)
33.450.000 (VND)


Nouvo LX sử dụng động cơ 135cc, 2 van, CVT, làm mát bằng chất lỏng, ứng dụng công nghệ xy lanh DiASil của dòng xe thể thao phân khối lớn, còn được trang bị thêm quạt làm mát và giàn tản nhiệt bên sườn của động cơ, đã cải thiện đáng kể mức tiêu thu nhiên liệu. |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 8.2kw / 8500rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 135.0 | |
Tỷ số nén | 10.8:1 | |
Momen xoắn cực đại | 10.6Nm/6500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 54mm x 57,9mm | |
Động cơ | 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch | |
Dung tích bình xăng | 4,8lít | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | • Khởi động bằng điện• Cần khởi động |
Hệ thống bôi trơn | Điều áp các te ướt | |
Dầu nhớt động cơ | 0.9 lít | |
Bộ chê hòa khí | BS26 x 1 | |
Hệ thống đánh lửa | DC-CDI | |
Hệ thống ly hợp | Ly hợp loại khô, ly tâm tự động | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1950 |
Chiều rộng (mm) | 678 | |
Chiều cao (mm) | 1078 | |
Độ cao yên xe (mm) | 770 | |
Trọng lượng (kg) | 105 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1290 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 130 | |
Kích thước bánh trước | 0 | |
Kích thước bánh sau | 0 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Phanh đĩa thủy lực |
Phanh sau | • Phanh thường | |
Giảm sốc trước | • Giảm chấn dầu• Phuộc nhún• Lò xo | |
Giảm sốc sau | • Giảm chấn dầu• Phuộc nhún• Lò xo | |
Khung xe | Khung ống thép | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |