16.200.000 (VND)
16.100.000 (VND)


Taurus được trang bị động cơ 115cc với khoang đốt nhỏ gọn, làm mát bằng không khí, 4 thì, 4 số vòng tiện lợi, xylanh đơn mang lại hiệu suất vận hành ổn định và mạnh mẽ.
|
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 6kW/7500rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | 0 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 114.0 | |
Tỷ số nén | 9.3 : 1 | |
Momen xoắn cực đại | 8.3Nm/4500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 50.0mm x 57.9mm | |
Động cơ | 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng quạt gió | |
Dung tích bình xăng | 4,2lít | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | • Khởi động bằng điện• Cần khởi động |
Hệ thống bôi trơn | Điều áp các te ướt | |
Dầu nhớt động cơ | 1lít | |
Bộ chê hòa khí | VM17 (MIKUNI) | |
Hệ thống đánh lửa | CDI | |
Hệ thống ly hợp | • Khớp số nhiều lá | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 1930 |
Chiều rộng (mm) | 675 | |
Chiều cao (mm) | 1055 | |
Độ cao yên xe (mm) | 755 | |
Trọng lượng (kg) | 90 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1235 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 126 | |
Kích thước bánh trước | 0 | |
Kích thước bánh sau | 0 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | • Thắng đĩa |
Phanh sau | • Phanh cơ | |
Giảm sốc trước | • Giảm chấn dầu | |
Giảm sốc sau | • Giảm chấn dầu | |
Khung xe | ống thép kết cấu mới | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |