0 (VND)

Ducati Multistrada 1200S 2010
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Ducati Multistrada 1200S 2010
08. 54 045667
Đối với Ducati, Multistrada đại diện cho dòng xe đa dụng. Đó là một motor được thiết kế mọi tay đua có thể sử dụng. Từ những con đường ngoằn ngoèo qua các hẻm núi, đến du lịch xuyên quốc gia, luồn lách trên phố hoặc thỉnh thoảng nhẹ nhàng vượt địa hình, Multistrada được thiết kế để làm tất cả.Với trọng lượng 216 kg, nhẹ hơn gần 5,5 kg người tiền nhiệm của nó là điều ấn tượng khi chuyển đổi từ một động cơ làm mát bằng không khí cho một đơn vị làm mát bằng chất lỏng.
Xe được trang bị nhiều đồ chơi "hạng nặng" như cặp giảm xóc trước hành trình ngược up-side-down Ohlins được điều chỉnh hoàn toàn bằng điện tử. Giảm xóc sau dạng đơn cũng được điều chỉnh điện tùy thuộc vào chế độ vận hành do người cầm lái chọn lựa, hệ thống chống bó cứng phanh ABS của hãng Brembo,vành xe hợp kim nhôm 10 chấu, hệ thống khởi động bằng chìa khóa thông minh.
Xe có 4 chế độ vận hành, đặc biệt là Sport (S) - chế độ vận hành động cơ với sức mạnh tối đa 150 mã lực, cùng hệ thống kiểm soát lực kéo, độ bám đường. Ba chế độ còn lại gồm Touring, Urban và Enduro với sức mạnh động cơ ở mức 100 mã lực, song hệ thống kiểm soát lực kéo và độ bám đường sẽ được thiết lập cho phù hợp với từng chế độ, đảm bảo sức mạnh của một chiếc môtô thể thao.
|
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 150hp - 110.3kW @ 9250rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 1198.0 | |
Tỷ số nén | 11.5:1 | |
Momen xoắn cực đại | 87.5lb-ft 118.7Nm @ 7500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 106x67.9mm | |
Động cơ | 0L-Twin,8 valve,Desmodromic | |
Dung tích bình xăng | 20l - 5.3 gallon (US) | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Điện |
Hệ thống bôi trơn | Bôi trơn ướt cưỡng bức | |
Dầu nhớt động cơ | 0 | |
Bộ chê hòa khí | Phun xăng điện tử | |
Hệ thống đánh lửa | Đánh lửa điện tử | |
Hệ thống ly hợp | Ly hợp ướt đa đĩa | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 0 |
Chiều rộng (mm) | 0 | |
Chiều cao (mm) | 0 | |
Độ cao yên xe (mm) | 850 | |
Trọng lượng (kg) | 192 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1530 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 0 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | Đĩa kép 320mm |
Phanh sau | Đĩa đơn 245mm | |
Giảm sốc trước | Öhlins 48mm | |
Giảm sốc sau | Öhlins 48mm | |
Khung xe | Tubular steel Trellis frame | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |
0 (VND)
0 (VND)




















