0 (VND)

Ducati Streetfighter S 2010
Hãy click nút +1 đễ chia sẽ với bạn bè

Chi phí phải trả để sở hữu xe Ducati Streetfighter S 2010
08. 54 045667
Được đánh giá là cỗ máy có thiết kế khung sexy và đắt hơn Ducati Streetfighter, Streetfighter S còn được trang bị hệ thống kiểm soát độ bám đường Ducati Traction Control (DTC). Cặp thắng đĩa trước Brembo 330 mm với 4 piston thủy lực tăng thêm độ an toàn. Giảm sóc sau loại monoshock Ohlins với khả năng điều chỉnh phù hợp cho người lái và an toàn hơn khi xe "ôm" gọn những khúc cua. Streetfighter S nổi bật trong đêm với 2 bóng đèn "mắt quỷ" thiết kế nằm gọn trong cụm đèn pha giúp chiếc xe không thể lẫn với bất cứ một mẫu xe nào khi ánh đèn bật sáng. Với phong cách chiến binh và sự tinh tế của dòng naked, D ucati Streetfighter S 2010thực sự đã sẵn sàng cho mọi cuộc đua. Các thông số kỹ thuật của Ducati StreetFighter S 2011 - Hãng sản xuất: Ducati - Hệ thống khởi động: Điện - Hộp số: 6 tốc độ - Loại Xe: Xe côn - Công suất lớn nhất: 155hp – 113.1kw @ 9500rpm - Tỉ số nén: 12.5:1 - Momen xoắn lớn nhất: 115.26Nm @ 9500rpm - Dung tích buồng đốt: 1099 cm3 - Hệ thống làm mát: Làm mát bằng chất lỏng - Hệ thống xả: Ống xả kép 2-1-2 - Phanh trước: Đĩa đôi đường kính 330 mm - Phanh sau: Đĩa đơn, đường kính 245 mm - Kích thước lốp trước: 120/70-ZR17 - Kích thước lốp sau: 190/55-ZR17 - Thể tích bình nhiên liệu: 16.5 lít - Chiều cao yên: 840 mm - Trọng lượng xe: 167 kg - Chiều dài cơ sở: 1.475 mm - Bảo hành: 2 năm không giới hạn km
|
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 155hp (114kW) @ 9500rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | 0 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 1099.0 | |
Tỷ số nén | 12.5:1 | |
Momen xoắn cực đại | 85lb-ft - 115Nm @ 9500rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | 104x64.7mm | |
Động cơ | 0L-Twin,8 valve,Desmodromic | |
Dung tích bình xăng | 16.5l - 4.4 gallon (US) | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | 0 | |
Dung tích dầu máy | 0 | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Điện |
Hệ thống bôi trơn | Bôi trơn ướt cưỡng bức | |
Dầu nhớt động cơ | 0 | |
Bộ chê hòa khí | Phun xăng điện tử | |
Hệ thống đánh lửa | Đánh lửa điện tử | |
Hệ thống ly hợp | Ly hợp khô đa đĩa | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 0 |
Chiều rộng (mm) | 0 | |
Chiều cao (mm) | 0 | |
Độ cao yên xe (mm) | 840 | |
Trọng lượng (kg) | 167 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 1475 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 0 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | Đĩa kép 330mm |
Phanh sau | Đĩa đơn 245mm | |
Giảm sốc trước | Öhlins 43mm | |
Giảm sốc sau | Öhlins 43mm | |
Khung xe | Tubular steel Trellis frame in ALS 450 | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | 0 |
0 (VND)
0 (VND)




















